Kết quả tìm kiếm

Có phải bạn muốn tìm: taiki i_h ng

  • h, kh, l, m, n, ng, nh, ph, r, s, t, th, tr, v, x. + Ô - ô, ôc, ôi, ôm, ôn, ông, ôp, ôt. Phụ âm đầu: /ʔ/, b, c, ch, d, đ, g, gi, h, kh, l, m, n, ng,
    115 kB (14.187 từ) - 22:42, ngày 13 tháng 9 năm 2021
  • alphabet resource Comparing Thai script with Devanagari, Khmer, Burmese, and Tai Tham Omniglot - Thai Thai consonants Thai vowels Transliterations for Thai
    22 kB (744 từ) - 18:43, ngày 6 tháng 9 năm 2021
  • độ rủi ro thiên tai do Bão số 9 lên cấp IV, cấp cực kỳ nguy hiểm duy trì trong đợt lũ. Sáng 27, Molave có sức gió mạnh nhất 165 km/h (cấp 14), giật cấp
    253 kB (25.348 từ) - 05:01, ngày 16 tháng 9 năm 2021
  • tiếng nói của người Tày, một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Thái trong hệ ngôn ngữ Tai-Kadai. Tiếng Tày có quan hệ gần gũi với tiếng Nùng, tiếng Tráng ở mức trao
    6 kB (538 từ) - 04:07, ngày 1 tháng 9 năm 2021
  • Cá Betta (thể loại Họ Cá tai tượng)
    H. H. Tan & P. K. L. Ng, 2006 Betta aurigans H. H. Tan & K. K. P. Lim, 2004 Betta balunga Herre, 1940 Betta chini P. K. L. Ng, 1993 Betta ibanorum H.
    11 kB (806 từ) - 06:48, ngày 16 tháng 8 năm 2021
  • Thái Tây Nam trong nhóm ngôn ngữ Tai thuộc ngữ hệ Tai-Kadai có quan hệ gần với tiếng Lào, Shan, Tai Đăm, Tai Khao, Tai Đeng...và xa hơn nữa là tiếng Tráng
    35 kB (2.015 từ) - 19:32, ngày 17 tháng 8 năm 2021
  • đặc biệt Hồng Kông (Chương 539) Pháp lệnh Đại học Lĩnh Nam (Chương 1165) Ng Ka Ling and Another v the Director of Immigration, FACV 14/1998, ở đoạn 63
    216 kB (23.564 từ) - 16:40, ngày 21 tháng 9 năm 2021
  • Nitroglycerin (NG), còn được gọi là nitroglycerine, trinitroglycerin (TNG), nitro, glyceryl trinitrate (GTN), hoặc 1,2,3-trinitroxypropane, là một chất
    26 kB (3.243 từ) - 15:24, ngày 14 tháng 8 năm 2021
  • trong số họ còn sống, và một em gái cùng mẹ khác cha, Maya Soetoro-Ng. Soetoro-Ng kết hôn với một người Canada gốc Hoa. Obama thích chơi bóng rổ, thời
    198 kB (20.220 từ) - 16:58, ngày 15 tháng 8 năm 2021
  • https://dnict.vn/index.php/tintuc/tinxahoi/3607-vtv-them-2-tr-m-phat-truy-n-hinh-s-dvb-t2-da-n-ng ^ https://dienbientv.vn/tin-tuc-su-kien/xa-hoi/202012/tu
    20 kB (1.807 từ) - 15:18, ngày 21 tháng 9 năm 2021
  • Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang ở Việt Nam. Tiếng Bố Y là thành viên của nhóm Tai Bắc trong ngữ chi Thái, ngữ hệ Thái-Kađai, ngôn ngữ có hơn 2,5 triệu người
    13 kB (1.579 từ) - 14:02, ngày 14 tháng 8 năm 2021
  • Mục lục: Đầu • 0–9 • A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
    30 kB (12 từ) - 08:14, ngày 10 tháng 2 năm 2015
  • kem giặt (thay cho xà phòng bột, xà phòng kem), gạch bông, bông tai (gạch hoa, hoa tai), máy lạnh (điều hòa nhiệt độ), tiêu chảy (ỉa chảy, ỉa lỏng), bà
    39 kB (2.020 từ) - 01:41, ngày 29 tháng 8 năm 2021
  • 1186/s12864-015-1877-6. PMC 4583154. PMID 26407707. ^ a b c d e f g h i j k l m n o Simmonds, NW (ed.) (1976). Evolution of crop plants. New York: Longman
    90 kB (4.751 từ) - 09:24, ngày 17 tháng 8 năm 2021
  • 1161/cir.0b013e31828124ad. PMC 5408511. PMID 23239837. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab Shanthi Mendis; Pekka Puska; Bo Norrving;
    124 kB (14.101 từ) - 20:31, ngày 23 tháng 9 năm 2021
  • khoảng 11 m/s (40 km/h; 25 dặm/giờ), nhưng một vài ước tính nhỏ tới 5–11 m/s (18–40 km/h; 11–25 dặm/giờ), và một vài cao tới 20 m/s (72 km/h; 45 dặm/giờ)
    181 kB (22.695 từ) - 12:03, ngày 2 tháng 9 năm 2021
  • Tiếng Nùng là một nhóm các ngôn ngữ thuộc nhánh Tai Trung tâm trong ngữ chi Tai của ngữ hệ Tai-Kadai. Các cư dân nói nhóm ngôn ngữ này được chính phủ Việt
    100 kB (5.554 từ) - 13:38, ngày 12 tháng 8 năm 2021
  • là nguyên âm đôi gồm iê, yê, uô, ươ và âm cuối là p, t, c, ch, m, n, ng, nh, o, u, i thì đặt dấu thanh lên chữ cái thứ hai trong tổ hợp hai chữ cái biểu
    117 kB (14.198 từ) - 14:36, ngày 14 tháng 8 năm 2021
  • Triều Tiên). Đáp lại, Bộ Ngoại giao Việt Nam sau đó đã ra công văn số 733/ĐBA-NG ngày 21 tháng 4 năm 1994 gửi tất cả các cơ quan bộ, ngành, tổng cục, các cơ
    425 kB (46.828 từ) - 18:35, ngày 23 tháng 9 năm 2021
  • Miers, 1884 Euplax H. Milne-Edwards, 1852 Macrophthalmus leptophthalmus (H. Milne-Edwards, 1852) Macrophthalmus dagohoyi Mendoza & Ng, 2007 Hemiplax Heller
    5 kB (387 từ) - 05:32, ngày 4 tháng 12 năm 2016

Kết quả từ các dự án liên quan

Xem (20 kết quả trước) (20 kết quả sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)

other languages: