Wikipedia

Kết quả tìm kiếm

Có phải bạn muốn tìm: i_h c_tr nhạc u

  • x. + U - Gồm các vần: 1. u, uc, ui, um, un, ung, up, ut. Phụ âm đầu: /ʔ/, b, c, ch, d, đ, g, gi, h, kh, l, m, n, ng, nh, ph, r, s, t, th, tr, v, x.
    116 kB (14.220 từ) - 17:25, ngày 2 tháng 12 năm 2021
  • trong tên tiếng nước ngoài và từ mượn): a, b, c, ch, d, e, f, g, h, i, j, k, l, ll, m, n, ñ, o, p, q, r, s, t, u, v, (w), x, y, z. Từ năm 1994, hai chữ ghép
    73 kB (4.355 từ) - 14:00, ngày 23 tháng 9 năm 2021
  • 2016. ^ a b c d e f g h i j k l Code of Federal Regulations, Title 21: Food and Drugs, Ch 1, subchapter B, Part 101, Subpart A, §101.9(c)(8)(iv) ^ Australian
    20 kB (1.219 từ) - 10:25, ngày 17 tháng 8 năm 2021
  • Urani (thể loại Nguồn CS1 tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (tr))
    Reactors”. The 2004 U.S. Department of Energy (US/DOE/2004). Truy cập 13 tháng 4 năm 2011. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r C. R. Hammond (2000).
    81 kB (10.148 từ) - 11:17, ngày 24 tháng 11 năm 2021
  • ISBN 978-94-007-5561-1. ^ a b c d e f g h i j CRC 2006, tr. 4-41Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFCRC2006 (trợ giúp) ^ a b Heiserman 1992, tr. 123Lỗi harv: không
    140 kB (17.744 từ) - 04:50, ngày 24 tháng 11 năm 2021
  • tiếng Tráng Đại có lẽ nên được coi là cùng một ngôn ngữ. Các nguyên âm dài: i, u,ư...trong tiếng Tày Nùng sẽ được thể hiện bằng hai chữ cái, như: khiing (gừng)
    6 kB (513 từ) - 05:46, ngày 1 tháng 12 năm 2021
  • ở miền Bắc rõ hơn ở miền Nam và Trung. Miền Bắc phát âm một số phụ âm (tr, ch, n, l...) khác với miền Nam và miền Trung. Giọng Huế có nhiều từ vựng địa
    66 kB (7.924 từ) - 11:35, ngày 3 tháng 12 năm 2021
  • được g i B i j = g j B j i {\displaystyle g_{i}B_{ij}=g_{j}B_{ji}} và A i j = 8 π h ν 3 c 3 B i j . {\displaystyle A_{ij}={\frac {8\pi h\nu ^{3}}{c^{3}}}B_{ij}
    102 kB (13.257 từ) - 08:50, ngày 17 tháng 11 năm 2021
  • dễ nhận thấy là phát âm phụ âm rung r (không lẫn với d) và phụ âm tr (không lẫn với ch). Trấn Thanh Hóa tạo nên phương ngữ Thanh Hóa. Trấn Nghệ An tạo nên
    39 kB (2.021 từ) - 11:32, ngày 6 tháng 12 năm 2021
  • của ch-/tr-, d-/gi-/v-/r-, l-/n-...; âm tiết có phụ âm cuối của -c/-t, -c/-ch/-t, -n/-ng/-nh, -i/-y, -o/-u; âm tiết có âm chính của e/ê, i/iê, i/u, o/oo
    117 kB (14.198 từ) - 14:36, ngày 14 tháng 8 năm 2021
  • 2 chữ cái: kl, tl, hr + Các phụ âm đơn được ghi bằng tổ hợp 2 chữ cái: ch, nh, ng, kh, ph, th - Vì âm đầu của các biến thể từ vựng ở các địa phương có
    26 kB (2.237 từ) - 04:14, ngày 27 tháng 10 năm 2021
  • Oxford: Oxford University Press. ISBN 0-19-286088-7. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab ac ad ae af ag ah ai aj ak Alberts, Bruce;
    121 kB (15.179 từ) - 17:56, ngày 2 tháng 12 năm 2021
  • Benzimidazole là một base: C6H4N(NH)CH + H + → [C6H4(NH)2CH] + Nó cũng có thể bị hủy kích hoạt với các base mạnh hơn: C6H4N(NH)CH + LiH → Li[C6H4N2CH] + H2 Imine
    15 kB (588 từ) - 12:15, ngày 20 tháng 7 năm 2021
  • Hmong Leng; RPA: Hmoob Leeg). Bộ chữ Pahawh Hmông hiện có mã unicode là U+16B00–U+16B8F . Năm 1951 nhà truyền giáo Tin Lành tại Lào G. Linwood Barney (1923-2003)
    12 kB (845 từ) - 04:08, ngày 24 tháng 1 năm 2021
  • được hydro hóa thành propan-1,3-diol: ( CH 2 CH 2 ) O + CO + H 2 ⟶ CHO − CH 2 CH 2 − OH → + H 2 HO − CH 2 CH 2 CH 2 − OH {\displaystyle {\ce {(CH2CH2)O
    98 kB (11.270 từ) - 06:05, ngày 8 tháng 12 năm 2021
  • th, tr, s, đ, n, l, d. Ví dụ: 三 (tam), 天 (thiên), 中 (trung), 生 (sinh), 年 (niên), 老 (lão), 也 (dã), 多 (đa). Loạt phụ âm mặt lưỡi: ch, x, gi, nh. Ví dụ:
    30 kB (4.577 từ) - 11:33, ngày 12 tháng 10 năm 2021
  • Âm mũi Âm kết l Âm tắc xát nh n m ml p pl t đ đr tr ch c k tx ts Không biến đổi /ɲ/ /n/ /m/ /mˡ/ /p/ /pˡ/ /t/ /d/ /tˡ/ /ʈ/ /c/ /k/ /q/ /l/ /ts/ /ʈʂ/ Trước
    6 kB (433 từ) - 09:31, ngày 19 tháng 9 năm 2021
  • gồm 29 chữ cái: A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y. Các vần (âm vị) gồm có: Ch, Tr, Th, Gh, Ph, Ng, Ngh, Nh, Kh. Theo cải cách của
    24 kB (2.644 từ) - 12:02, ngày 26 tháng 8 năm 2021
  • bỏ qua tham số không rõ |month= (trợ giúp) ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w Förstl H, Kurz A (1999). “Clinical features of Alzheimer's
    124 kB (16.284 từ) - 19:08, ngày 23 tháng 11 năm 2021
  • online ^ 5 tháng 9 năm ngày 20 tháng 4 năm 2012-02/ch-quy-n-bi-n-d-o/174-nh-ng-t-m-b-n-d-c-a-trung-qu-c-va-vi-t-nam-noi-gi-v-cac-d-o-bi-n-dong-3 Quần đảo
    150 kB (17.332 từ) - 11:13, ngày 3 tháng 11 năm 2021

Kết quả từ các dự án liên quan

Xem (20 kết quả trước) (20 kết quả sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)

🔥 Top keywords: Trang ChínhNguyễn Thúc Thùy TiênĐặc biệt:Tìm kiếmPizzaĐài Tiếng nói Việt NamHoa hậu Hòa bình Quốc tếRonaldoHoa hậu Hòa bình Quốc tế 2021Giải vô địch bóng đá Đông Nam ÁBilly KetkeophomphoneGiải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2020Đặc biệt:Thay đổi gần đâyViệt NamÝ thức (triết học Marx-Lenin)Hoa hậu Hoàn vũ 2021Đông Nam ÁChiến tranh thế giới thứ nhấtHai nguyên lý của phép biện chứng duy vậtDanh sách các nhân vật trong Tokyo RevengersTứ đại Hoa hậuJohnny ĐặngHoa hậu Thế giớiChiến tranh thế giới thứ haiQuy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lậpYouTubeChiến tranh Nguyên Mông–Đại ViệtĐội tuyển bóng đá quốc gia LàoHồ Chí MinhHoa hậu Hoàn vũQuân đội nhân dân Việt NamLịch sử pizzaĐội tuyển bóng đá quốc gia Việt NamHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁLiên minh châu ÂuĐài Truyền hình Việt NamNguyễn TrãiBTSBảng tuần hoànFacebookVụ án mạng Junko FurutaQuy luật lượng - chấtGiải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2018Hà NộiLàoChiến tranh Nguyên Mông–Đại Việt lần 3AlaskaNguyễn Phương KhánhLễ Giáng SinhNullCách mạng Tháng MườiHình thái kinh tế-xã hộiHoa KỳChâu PhiBa quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vậtVận động (triết học Marx - Lenin)Big SixChiến tranh Nguyên Mông–Đại Việt lần 2Nguyễn TuânNguyễn Bỉnh KhiêmCampuchiaSingaporeHàn TínHoa hậu Hòa bình Quốc tế 2020Ralf RangnickDanh sách đại diện của Việt Nam tại các cuộc thi sắc đẹp lớnNhà TrầnTrung QuốcLịch sử Việt NamThành phố Hồ Chí MinhKinh tế Hoa KỳGoogle DịchQuy luật phủ địnhNhận thứcCristiano RonaldoBảy hoàng tử của Địa ngụcBảng xếp hạng bóng đá nam FIFADanh sách các quốc gia Đông Nam ÁLGBTCách mạng công nghiệp