Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Bài viết danh sách wikimedia

Giải bóng đá cấp cao nhất nước Anh được đổi tên thành Premier League từ mùa giải 1992–93.

Trang dưới đây là chi tiết về các kỷ lục và số liệu thống kê của Premier League tính từ đó.

Kỷ lục giải đấu Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh

Danh hiệu

Thắng

  • Thắng nhiều trận nhất trong một mùa (38 trận): 32, Man City (2017–18, ), Liverpool (2019-20)
  • Thắng ít trận nhất trong một mùa (38 trận): 1, Derby County (2007–08)
  • Thắng ít trận sân nhà nhất trong một mùa (19 trận): 1, đồng kỷ lục:
  • Thắng nhiều trận sân nhà nhất trong một mùa (19 trận): 18, đồng kỷ lục:
  • Thắng nhiều trận sân khách nhất trong một mùa (19 trận): 16, Man City (2017-18)
  • Thắng ít trận sân khách nhất trong một mùa (19/21 trận): 0, đồng kỷ lục:
  • Chuỗi thắng liên tiếp dài nhất: 18, đồng kỷ lục:
    • Manchester City (từ 26 tháng 8 đến 27 tháng 12 năm 2017)
    • Liverpool (từ 27 tháng 10 năm 2019 đến 24 tháng 2 năm 2020)
  • Chuỗi không thắng dài nhất (38 trận): 32, Derby County (2007–08) (Derby xuống hạng cuối mùa bóng đó và cũng không giành được quyền tham dự Premier League kể từ đó, nên kỷ lục này có thể có được kéo dài thêm nếu đội bóng lên hạng).
  • Chuỗi không thắng dài nhất tính từ đầu mùa: 17, Sheffield United (12 tháng 9 năm 2020 – 3 tháng 1 năm 2021)
  • Chuỗi thắng sân nhà dài nhất: 24, Liverpool (9 tháng 2 năm 2019 – 5 tháng 7 năm 2020)
  • Chuỗi thắng sân khách dài nhất: 11, đồng kỷ lục:
    • Chelsea (6 tháng 4 năm 2008 – 7 tháng 12 năm 2008)
    • Manchester City (21 tháng 5 năm 2017 – 27 tháng 12 năm 2017)

Thua

  • Thua ít trận nhất trong một mùa (38 trận): 0, Arsenal (2003–04)
  • Chuỗi bất bại dài nhất: 49 trận, Arsenal (FA Premier League, 7 tháng 5 năm 2003 – 24 tháng 10 năm 2004)
  • Thua nhiều nhất: 365, Everton
  • Thua ít trận sân nhà nhất trong một mùa (19 trận): 0, đồng kỷ lục:
  • Chuỗi thua liên tiếp nhiều nhất một mùa (38 trận): 20, Sunderland (2002–03, 2005–06)
  • Thua ít trận sân khách nhất trong một mùa (19 trận): 0, (Arsenal 2001–02, 2003–04; Manchester United 2020–21)
  • Chuỗi trận bất bại sân nhà: 86, Chelsea (21 tháng 2 năm 2004 – 26 tháng 10 năm 2008)
  • Chuỗi trận bất bại sân khách: 29, Manchester United (18/2/2020 – 17/10/2021)

Hòa

Khán giả

(Không tính các trận đấu ở những vòng cuối mùa giải 2019-20 cũng như các trận đấu mùa 2020-21 phải thi đấu trên sân không khán giả hoặc bị hạn chế khán giả do tác động từ đại dịch COVID-19).

Bàn thắng

  • Ghi nhiều bàn nhất trong một mùa: 106, Man City (2017–18)
  • Ghi ít bàn nhất trong một mùa: 20, Derby County (2007–08)
  • Lọt lưới nhiều nhất trong một mùa (42 trận): 100, Swindon Town (1993–94)
  • Lọt lưới nhiều nhất trong một mùa (38 trận): 89, Derby County (2007–08)
  • Lọt lưới ít nhất trong một mùa: 15, Chelsea (2004–05)
  • Hiệu số bàn thắng cao nhất trong một mùa: 79, Man City (2017–18)
  • Đội xuống hạng ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một mùa: 55, Blackpool (2010–11)
  • Ghi nhiều bàn sân nhà nhất trong một mùa: 68, Chelsea (2009–10)
  • Ghi ít bàn sân nhà nhất trong một mùa: 10, Manchester City (2006–07)
  • Lọt lưới nhiều nhất trên sân nhà trong một mùa (42 trận): 45, Swindon Town (1993–94)
  • Lọt lưới nhiều nhất trên sân nhà trong một mùa (38 trận): 43, đồng kỷ lục:
  • Lọt lưới ít nhất trên sân nhà trong một mùa (42 trận/38 trận): 4, Manchester United (1993–94)
  • Ghi nhiều bàn trên sân khách nhất trong một mùa: 48, Liverpool (2013–14)
  • Ghi ít bàn trên sân khách nhất trong một mùa: 8, đồng kỷ lục:
  • Lọt lưới nhiều nhất trên sân khách trong một mùa (42 trận): 59, Ipswich Town (1994–95)
  • Lọt lưới nhiều nhất trên sân khách trong một mùa (38 trận): 55, Wigan Athletic (2009–10)
  • Lọt lưới ít nhất trên sân khách trong một mùa: 9, Chelsea (2004–05)
  • Số lần không ghi bàn trong một trận ít nhất trong một mùa: 0 (ghi bàn trong mọi trận đấu), Arsenal (2001–02)
  • Tổng số bàn thắng nhiều nhất: 2033, Manchester United
  • Tổng số bàn thua nhiều nhất: 1311, Everton
  • Thắng khi bị dẫn trước với khoảng cách lớn nhất: 3
  • Hòa khi bị dẫn trước với khoảng cách lớn nhất: 4, Newcastle United 4-4 Arsenal (5 tháng 2 năm 2011)
Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu 
Thứ hạng của các đội tham dự Premier League từ 1992-93 tới 2013-14.

Điểm

  • Giành nhiều điểm nhất trong một mùa: 100, Man City (2017–18)
  • Giành ít điểm nhất trong một mùa: 11, Derby County (2007–08)
  • Giành nhiều điểm nhất trong một mùa mà không vô địch: 97, Liverpool (2018–19)
  • Giành ít điểm nhất trong một mùa mà vô địch: 75, Manchester United (1996–97)
  • Giành nhiều điểm nhất trong một mùa mà bị xuống hạng:
  • Giành ít điểm nhất trong một mùa mà không xuống hạng: 34, West Bromwich Albion (2004–05)

Kỷ lục cầu thủ Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh

Số lần ra sân

  • Thi đấu nhiều trận nhất: 653, Gareth Barry, 2 tháng 5 năm 1998 tới 24 tháng 2 năm 2018
  • Thi đấu nhiều trận cho một câu lạc bộ nhất: 632, Ryan Giggs (Manchester United, 15 tháng 8 năm 1992 tới 6 tháng 5 năm 2014)
  • Cầu thủ nhiều tuổi nhất: John Burridge, 43 tuổi 162 ngày (cho Manchester City v. Queens Park Rangers, 14 tháng 5 năm 1995)
  • Cầu thủ trẻ tuổi nhất: Ethan Nwaneri, 15 tuổi, 181 ngày (cho Arsenal v. Brentford, 18 tháng 9 năm 2022), (sinh ngày 21/3/2007)
  • Thi đấu nhiều trận liên tiếp nhất: 310, Brad Friedel (14 tháng 8 năm 2004 tới 7 tháng 10 năm 2012)
  • Thi đấu nhiều mùa giải nhất: 22, Ryan Giggs (từ 1992–93 tới 2013–14)

Bàn thắng

Thứ hạng Cầu thủ Bàn thắng Số trận Số bàn trên trận Vị trí thi đấu Bàn thắng đầu tiên Bàn thắng cuối cùng
1 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Alan Shearer 260 441 0.59 Tiền đạo 1992–93 2005–06
2 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Wayne Rooney 208 491 0.42 Tiền đạo 2002–03 2017–18
3 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Harry Kane 188 288 0.65 Tiền đạo 2013–14 2022–23
4 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Andy Cole 184 414 0.45 Tiền đạo 1993-1994 2006-07
5 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Sergio Agüero 184 275 0.66 Tiền Đạo 2011–12 2020–21
6 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Frank Lampard 177 609 0.29 Tiền vệ 1997-98 2014-15
7 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Thierry Henry 175 258 0.68 Tiền đạo 1999–2000 2011–12
8 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Robbie Fowler 163 379 0.43 Tiền đạo 1993-94 2006-07
9 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Jermain Defoe 162 496 0.33 Tiền đạo 2001-02 2017-18
10 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Michael Owen 150 326 0.46 Tiền đạo 1996–97 2012–13

(In đậm cầu thủ vẫn còn thi đấu tại Premier League)

Kiến tạo

Thủ môn

Thứ hạng Cầu thủ Giữ sạch lưới
Giữ sạch lưới nhiều nhất (toàn sự nghiệp)
1 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Petr Čech 202
2 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  David James 169
3 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Mark Schwarzer 152
4 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  David Seaman 140
5 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Nigel Martyn 137
6 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Tim Howard 134
7 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Pepe Reina 134
8 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Edwin van der Sar 132
9 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Brad Friedel 132
10 Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh: Kỷ lục giải đấu, Kỷ lục cầu thủ, Kỷ lục trận đấu  Peter Schmeichel 128

(In đậm vẫn đang thi đấu tại Premier League.)

    Tính tới: tháng 12 năm 2015

Thẻ phạt

  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 8, đồng kỷ lục:
  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 103, Gareth Barry
  • Đội nhận nhiều thẻ vàng nhất trong một trận: 9 (Tottenham Hotspur v. Chelsea, 2 tháng 5 năm 2016)
  • Phạm lỗi nhiều nhất: 782, Kevin Davies (từ 2000–01, mùa giải đầu tiên số liệu được ghi lại)
  • Án phạt dài nhất: 12 trận, Joey Barton. Sau khi bị truất quyền thi đấu vì hành vi bạo lực, Barton tiếp tục gây gổ với cầu thủ của Manchester City, 23 tháng 5 năm 2012

Kỷ lục trận đấu Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh

Tỉ số

  • Trận thắng sân nhà lớn nhất:

Liverpool 9–0 AFC Bournemouth (27 tháng 8 năm 2022)

Manchester United 9–0 Ipswich Town FC (4 tháng 3 năm 1995)

Manchester United 9–0 Southampton (3 tháng 2 năm 2021)

Bảng xếp hạng tổng Premier League Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh

Bảng xếp hạng tổng Premier League Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh là việc cộng kết quả của tất cả kết quả các trận đấu, số điểm và bàn thắng mà các câu lạc bộ tham dự Premier League từ mùa đầu tiên 1992. Bảng xếp hạng dưới đây tính tới hết mùa 2019–20. Các đội in đậm là các đội tham dự mùa 2019–20. Các số in đậm là kỉ lục.

Vị trí Câu lạc bộ Số mùa Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm ÁQ H3 H4 Xuống

hạng

Vị trí

tốt nhất

1 Manchester United 28 1,076 666 236 174 2,055 965 1,090 2,234 13 6 4 1 1
2 Arsenal 28 1,076 579 274 223 1,901 1,061 840 2,011 3 6 5 7 1
3 Chelsea 28 1,076 578 263 235 1,839 1,056 783 1,997 5 4 5 3 1
4 Liverpool 28 1,076 561 265 250 1,859 1,079 780 1,948 1 4 5 7 1
5 Tottenham Hotspur 28 1,076 462 268 346 1,608 1,353 255 1,654 1 2 3 2
6 Everton 28 1,076 390 306 380 1,401 1,367 34 1,476 1 4
7 Manchester City 23 886 417 199 270 1,476 1,010 466 1,450 4 3 2 1 2 1
8 Newcastle United 25 958 357 245 356 1,287 1,293 -6 1,316 2 2 1 2 2
9 Aston Villa 25 962 325 283 354 1,158 1,253 −95 1,258 1 1 1 2
10 West Ham United 24 920 300 237 383 1,113 1,331 −218 1,137 2 5
11 Southampton 21 810 253 221 336 988 1,147 −159 980 1 6
12 Blackburn Rovers 18 696 262 184 250 927 907 20 970 1 1 1 2 1
13 Leeds United 12 468 189 125 154 641 573 68 692 1 2 1 3
14 Leicester City 14 536 175 144 217 690 759 −69 669 1 3 1
15 Middlesbrough 15 574 165 169 240 648 794 −146 661 4 7
16 Sunderland 16 608 153 159 296 612 904 −292 618 4 7
17 Fulham 14 532 157 141 234 604 778 −174 612 2 7
18 Bolton Wanderers 13 494 149 128 217 575 745 −170 575 3 6
19 Crystal Palace 11 426 122 106 198 456 614 −158 471 4 10
20 West Bromwich Albion 12 456 112 128 216 475 696 −221 464 4 8
21 Stoke City 10 380 116 109 155 398 525 −127 457 1 9
22 Coventry City 9 354 99 112 143 387 490 −103 409 1 11
23 Sheffield Wednesday 8 316 101 89 126 409 453 −44 392 1 7
24 Wimbledon 8 316 99 94 123 384 472 −88 391 1 6
25 Norwich City 9 354 94 98 162 391 585 −194 380 1 5 3
26 Charlton Athletic 8 304 93 82 129 342 442 −100 361 2 7
27 Wigan Athletic 8 304 85 76 143 316 482 −166 331 1 10
28 Swansea City 7 266 82 66 118 306 383 −77 312 1 8
29 Queens Park Rangers 7 278 81 65 132 339 431 −92 308 3 5
30 Birmingham City 7 266 73 82 111 273 360 −87 301 3 9
31 Portsmouth 7 266 79 65 122 292 380 −88 293 1 8
32 Derby County 7 266 68 70 128 271 420 −149 274 2 8
33 Watford 7 266 67 61 138 276 441 −165 262 3 11
34 Wolverhampton Wanderers 6 228 63 63 102 254 367 −113 252 2 7
35 Burnley 6 228 66 53 109 233 347 −114 251 2 7
36 Nottingham Forest 5 198 60 59 79 229 287 −58 239 1 3 3
37 Ipswich Town 5 202 57 53 92 219 312 −93 224 2 5
38 Bournemouth 5 190 56 43 91 241 330 −89 211 1 9
39 Sheffield United 4 160 46 48 66 167 207 −40 186 2 9
40 Hull City 5 190 41 48 101 181 323 −142 171 3 16
41 Reading 3 114 32 23 59 136 186 −50 119 2 8
42 Brighton & Hove Albion 3 114 27 36 51 108 168 −60 117 15
43 Oldham Athletic 2 84 22 23 39 105 142 −37 89 1 19
44 Cardiff City 2 76 17 13 46 66 143 −77 64 2 18
45 Bradford City 2 76 14 20 42 68 138 −70 62 1 17
46 Huddersfield Town 2 76 12 17 47 50 134 −84 53 1 16
47 Blackpool 1 38 10 9 19 55 78 −23 39 1 19
48 Barnsley 1 38 10 5 23 37 82 −45 35 1 19
49 Swindon Town 1 42 5 15 22 47 100 −53 30 1 22

Giải đấu hoặc tình trạng mùa 2019–20:

2019–20 Premier League
2019–20 EFL Championship
2019–20 EFL League One
2019–20 EFL League Two
Giải thể

Huấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh

  • Vô địch nhiều lần nhất: 13 - Sir Alex Ferguson (Manchester United; 1992–93, 1993–94, 1995–96, 1996–97, 1998–99, 1999–00, 2000–01, 2002–03, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13).
  • Giành nhiều Giải Huấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh xuất sắc nhất tháng nhất: 27 - Sir Alex Ferguson.
  • Giành nhiều Giải Huấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh xuất sắc nhất tháng nhất trong một mùa: 5, Jurgen Klopp (2019–20)
  • Giành liên tục HLV xuất sắc nhất tháng nhiều nhất: 4, Pep Guardiola
  • Giành được 100 trận thắng nhanh nhất: sau 134 trận, Pep Guardiola
  • Lên hạng nhiều lần nhất: 4, Steve Bruce (Birmingham City mùa 2001–02 và 2006–07 và Hull City mùa 2012–13 và 2015–16)
  • Xuống hạng nhiều lần nhất: 3, Dave Bassett (Sheffield United in 1993-94, Nottingham Forest mùa 1996–97, và Leicester City mùa 2001–02)
  • Huấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh có khoảng thời gian gắn bó lâu nhất: Sir Alex Ferguson:27 năm 292 ngày

Từ ngày 6 tháng 11 năm 1986 tới ngày 8 tháng 5 năm 2013 (Manchester United)

  • Huấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng Anh có khoảng thời gian ngắn nhất (không tính tạm quyền): Les Reed, 41 ngày (Charlton Athletic, 14 tháng 11 năm 2006 tới 24 tháng 12 năm 2006)

Tham khảo

Tags:

Kỷ lục giải đấu Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhKỷ lục cầu thủ Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhKỷ lục trận đấu Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhBảng xếp hạng tổng Premier League Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhHuấn luyện viên Kỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhKỷ Lục Và Số Liệu Thống Kê Giải Bóng Đá Ngoại Hạng AnhGiải bóng đá Ngoại hạng Anh 1992-93Premier League

🔥 Trending searches on Wiki Tiếng Việt:

Trần Đại QuangChiến tranh thế giới thứ nhấtCục Kế hoạch và tài chính, Bộ Công an (Việt Nam)Washington, D.C.Mặt TrăngTrung du và miền núi phía BắcTrương Tấn SangDanh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo cách viết tắtIsaac NewtonVăn LangKhang HiAngkor WatThái LanVương Đình HuệLuân ĐônThời bao cấpCác ngày lễ ở Việt NamQuần đảo Hoàng SaTokyoTrần Nhân TôngLớp ThúLý Chiêu HoàngNhà Lê trung hưngBánh mì Việt NamẨm thực Việt NamHội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt NamKinh tế chính trị Marx-LeninVăn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công anCan thiệp của Mỹ vào Chiến tranh Việt NamĐông Bắc BộChữ NômPhong trào Cần VươngBến TreĐồng NaiNhà MinhHàn Mặc TửDanh sách quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á28 tháng 2Song Ngư (chiêm tinh)Karl MarxĐô thị hóaTwitterHiệp định Genève, 1954EnthalpyTF EntertainmentPhan Văn MãiÁo dàiCristiano RonaldoLiverpool F.C.Bộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động (Việt Nam)Nguyễn Đình ChiểuASCIIBộ bài TâyBệnh viện Trung ương Quân đội 108Văn hóaChiến tranh LạnhKim loại kiềmĐắk NôngNhật ký trong tùNhà NguyễnHải DươngKiên GiangĐại học Thanh HoaTôn Thất ThuyếtTrung QuốcTrần Tinh HúcMai vàngHai nguyên lý của phép biện chứng duy vậtPhùng HưngNguyễn Tấn DũngTỉnh thành Việt NamPhan Văn GiangQuả bóng vàng Việt NamGiải bóng chuyền vô địch quốc gia Việt Nam 2023Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn ThiệuRosé (ca sĩ)Võ Văn ThưởngMinh Mạng🡆 More