Giai thoại về Hong Gil Dong

Giai thoại về Hong Gil Dong[1][2] (tiếng Hàn: 역적: 백성을 훔친 도적; Yeokjuk: baegseong-eul humchin dojeog; Rebel: Thief Who Stole the People) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc với sự tham gia của Yoon Kyun-sang, Chae Soo-bin, Kim Ji-seok, Lee Ha-nuiKim Sang-joong. Được phát sóng trên MBC vào thứ Hai và thứ Ba hàng tuần lúc 22:00 (KST) từ ngày 30 tháng 1 năm 2017 đến ngày 16 tháng 5 năm 2017.[3][4]

Giai thoại Hong Gil Dong
Tập tin:Poster for Thief Who Stole the People.jpg
Áp phích của phim
Thể loạiDã sử
Cổ trang
Lãng mạn
Sáng lậpLee Ju-hwan
Kịch bảnHwang Jin-young
Đạo diễnKim Jin-man
Diễn viênYoon Kyun-sang
Chae Soo-bin
Kim Sang-joong
Kim Ji-suk
Lee Ha-nui
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữtiếng Triều Tiên
Số tập30 tập
Sản xuất
Giám chếLee Young-hoon
Nhà sản xuấtNamkoong Sung-woo
Địa điểmHàn Quốc
Thời lượng60 phút
Đơn vị sản xuấtHunus Entertainment
Hong Gil-dong SPC
Nhà phân phốiMBC
Trình chiếu
Kênh trình chiếuMBC
Định dạng hình ảnh1080i (HDTV)
Định dạng âm thanhDolby Digital
Phát sóng30 tháng 1, 2017 (2017-01-30) – 16 tháng 5, 2017 (2017-05-16)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Trang mạng chính thức khác

Bộ phim đã đạt được thành công với tỷ lệ người xem trung bình là 11,34% và được cả nhà phê bình và khán giả khen ngợi về cốt truyện và phần diễn xuất.[5][6][7] Tại Việt Nam, cộng đồng mạng làm phụ đề tiếng Việt cho phim không công khai trên internet, sau đó bộ phim được phát sóng lúc 17:15 hàng tuần từ ngày 26 tháng 7 năm 2019 trên kênh VTV3 của Đài truyền hình Việt Nam dưới định dạng thuyết minh tiếng Việt với tổng số tập phim là 43 tập, nhưng vì chèn thời lượng quảng cáo tầm 15 phút nên phim bị chia thành 2 tập (từ thứ 2 đến thứ 7 là 2 tập còn riêng chủ nhật chỉ chiếu 1 tập), khác với bản đầy đủ của phim vỏn vẹn 30 tập.

Tóm tắt nội dung

Lấy bối cảnh triều đại của bạo chúa nổi tiếng Yên Sơn Quân, gia đình nhà người hầu quý tộc Ah Mo Gae sinh được một người con trai, đặt tên là InHeong. Tiếp sau ông lại lấy một tỳ thiếp, cũng sinh được một cậu con trai, đặt tên là Gil Dong. Cùng là con trai trong một gia đình quý tộc, nhưng vì là con trai của tỳ thiếp nên Gil Dong bị mọi người kỳ thị, khinh rẻ. Từ khi còn nhỏ, năm Gil Dong 4 tuổi có sức mạnh phi thường nên nhiều người gọi là tráng sĩ nhỏ tuổi.Vốn là người có bản lĩnh, nghị lực và ý chí cao, Cát Đồng không cam chịu mà quyết chí học hành, rèn luyện sức khỏe, theo học võ thuật, tự học binh pháp và pháp thuật với mong muốn bằng người anh em, khiến mọi người không thể khinh thị. Sau này chuyên lấy trộm của người giàu và chia trao cho người nghèo, và hành trình trở thành thủ lĩnh phong trào khởi nghĩa nông dân đầu tiên của Joseon.

Hong Gil Dong (Yoon Kyun-sang) là con trai của người hầu Hong Ah Mo Gae, điều này khiến Gil Dong không có chỗ đứng trong tầng lớp xã hội Joseon. Không có cơ hội để làm bất kỳ công việc chính đáng nào mặc dù đầy tài năng, Gil Dong trở thành thủ lĩnh của một nhóm buôn lậu chuyên đánh cắp người giàu chia cho người nghèo. Yi Yung (Lee Yoong) - người sống đương thời với Gil Dong, sau này trở thành vị vua bạo chúa khét tiếng nhất Yên Sơn Quân (Kim Ji-seok), được biết đến với hai cuộc thanh trừng đẫm máu nhất nhì lịch sử, gọi là Mậu Ngọ sĩ họa (戊午士禍) và Giáp Tý sĩ họa (甲子士禍), người đàn áp cuộc sống của nhân dân.

Diễn viên

Diễn viên chính

Người thầm yêu Gil-dong và cũng trở thành người vợ sau này.
Cha của Gil-dong. Một nô lệ tài giỏi và đầy tham vọng, người đã tự giải thoát thân phận nô lệ của mình và sau đó trở thành thủ lĩnh của Ilkhwari.
Phi tần của Yên Sơn Quân và cũng là mối tình đầu của Gil-dong.

Diễn viên phụ

Gia đình họ Hong

  • Shim Hee-sub trong vai Hong Gil-hyun / Park Ha-sung
    • Lee Do-hyun trong vai young Hong Gil-hyun
Con trưởng của Mo Gae và là anh trai Gil-dong
Vợ của Ah Mo Gae và là mẹ Gil-dong.
Con gái của Ah Mo Gae và là em gái Gil-dong.

Ilkhwari

  • Park Jun-gyu trong vai Hong So Boo-ri
  • Lee Joon-hyuk trong vai Hong Yong-gae
  • Kim Do-yoon trong vai Hong Se-gul
  • Heo Jung-do trong vai Hong Il-chung
  • Lee Ho-chul trong vai Hong Kkeut-shwe
  • Kim Byung-chun trong vai Soo Noh Man-sub [13]
  • Lee Myung-hoon trong vai Hong Eob-san
    • Jo Hyun-do trong vai young Eob-san
  • Kim Ha-eun trong vai Jeok Sun-ah

Hoàng Tộc và Triều Đình

Các nhân vật khác

Văn thư của Sử đạo. Người mà sau này trở thành Sử đạo nhờ sự giúp sức của Ah Mo-gae.
Một tên côn đồ và là đối thủ Ah Mo-gae.
Cánh tay phải Heo Tae-hak, đối thủ sau này của Gil-dong
  • Ahn Nae-sang trong vai Song Do-hwan
  • Seo Yi-sook trong vai phu nhân Jo, vợ của Jo Cham-bong.
  • Park Eun-suk trong vai Jo Soo-hak, con trai của Jo Cham-bong.
    • Kim Ye-joon trong vai Jo Soo-hak thời trẻ
  • Song Sam-dong trong vai Lee Uk-gong
  • Jung Da-bin trong vai Ok Ran
  • Kim Hee-jung trong vai Baek Kyun

Các nhân vật xuất hiện ngắn khác

  • Son Jong-hak trong vai Quý tộc Jo Cham-bong
  • Ko In-bum trong vai chú của Quý tộc Jo Cham-bong

Sản xuất

  • Nam diễn viên Nam Goong MinJi Sung lần đầu tiên được mời đóng vai chính nhưng sau đó được thay thế bởi Yoon Kyun-sang.
  • Buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào ngày 30 tháng 12 năm 2016 tại Đài phát thanh MBC ở Sangam.[14][15]
  • Bộ phim đã tái hợp Yoon Kyun-sangChae Soo-bin sau khi cả hai đóng vai chính trong Uniqnote feat. Bobby Kim and Jung Yup for Girlfriend năm 2014

Xếp hạng

  • Trong bảng dưới đây, màu xanh biểu thị xếp hạng thấp nhất và màu đỏ đại diện cho xếp hạng cao nhất.
  • NR biểu thị rằng bộ phim không được xếp hạng trong 20 chương trình hàng đầu vào ngày đó
TậpNgày phát sóngTỉ lệ khán giả theo dõi
TNmSAGB Nielsen[16]
Toàn quốcSeoulToàn quốcSeoulCao nhất
1ngày 30 tháng 1 năm 20178.3% (20th)8.2% (17th)8.9% (NR)9.1% (16th)11.0%
2ngày 31 tháng 1 năm 20178.4% (17th)9.3% (8th)10.0% (8th)10.2% (6th)12.1%
3ngày 6 tháng 2 năm 20179.9% (12th)11.3% (5th)10.5% (7th)10.8% (5th)13.3%
4ngày 7 tháng 2 năm 201711.4% (7th)12.5% (5th)12.3% (5th)12.3% (5th)14.5%
5ngày 13 tháng 2 năm 20179.8% (11th)11.8% (5th)10.7% (7th)10.9% (6th)12.9%
6ngày 14 tháng 2 năm 20179.1% (10th)10.9% (5th)10.6% (8th)11.1% (5th)12.9%
7ngày 20 tháng 2 năm 20179.4% (10th)11.4% (5th)11.4% (5th)11.9% (5th)13.3%
8ngày 21 tháng 2 năm 20179.4% (9th)10.9% (5th)11.5% (5th)12.1% (5th)14.0%
9ngày 27 tháng 2 năm 201710.6% (7th)11.7% (5th)11.7% (5th)12.0% (5th)14.3%
10ngày 28 tháng 2 năm 201711.4% (7th)11.9% (5th)12.5% (5th)13.4% (5th)15.2%
11ngày 6 tháng 3 năm 20178.9% (12th)10.0% (5th)10.3% (8th)10.6% (6th)12.1%
12ngày 7 tháng 3 năm 20179.5% (11th)10.5% (6th)10.5% (7th)10.5% (5th)12.0%
13ngày 13 tháng 3 năm 20179.8% (10th)10.5% (6th)10.6% (7th)10.5% (5th)12.3%
14ngày 14 tháng 3 năm 20179.7% (7th)10.5% (5th)10.4% (7th)10.3% (5th)11.0%
15ngày 20 tháng 3 năm 20179.6% (12th)10.7% (7th)9.7% (7th)9.3% (9th)10.9%
16ngày 21 tháng 3 năm 20178.9% (11th)9.7% (6th)8.8% (7th)8.9% (6th)10.0%
17ngày 27 tháng 3 năm 201711.9% (7th)12.3% (5th)13.8% (5th)14.3% (5th)15.9%
18ngày 28 tháng 3 năm 201712.3% (7th)13.1% (5th)13.9% (4th)14.8% (5th)16.3%
19ngày 3 tháng 4 năm 201711.2% (7th)11.6% (5th)12.9% (5th)13.7% (5th)15.7%
20ngày 4 tháng 4 năm 201712.8% (5th)14.1% (5th)12.5% (5th)12.6% (5th)15.7%
21ngày 10 tháng 4 năm 201711.5% (7th)12.6% (5th)12.7% (5th)13.1% (5th)15.0%
22ngày 11 tháng 4 năm 201712.5% (7th)13.8% (5th)13.0% (5th)13.1% (5th)15.7%
23ngày 17 tháng 4 năm 201713.0% (5th)14.2% (5th)13.5% (5th)14.2% (5th)16.0%
24ngày 18 tháng 4 năm 201713.0% (6th)14.2% (5th)13.3% (5th)14.0% (5th)15.6%
25ngày 24 tháng 4 năm 201711.6% (7th)12.6% (5th)12.1% (5th)12.6% (5th)14.1%
26ngày 25 tháng 4 năm 201711.6% (5th)12.8% (5th)12.4% (4th)12.7% (4th)14.3%
27ngày 1 tháng 5 năm 201712.6% (5th)14.7% (4th)13.0% (5th)13.7% (4th)15.9%
28ngày 8 tháng 5 năm 201713.3% (5th)15.4% (4th)12.3% (5th)12.4% (5th)15.8%
29ngày 15 tháng 5 năm 201711.7% (7th)12.5% (5th)12.1% (6th)12.8% (5th)13.9%
30ngày 16 tháng 5 năm 201713.8% (4th)15.6% (4th)14.4% (5th)15.1% (5th)17.0%
Average10.8%12.0%11.7%12.1%13.9%
  • Tập 28 không phát sóng vào ngày 2 tháng 5 do phát sóng cuộc tranh luận tổng thống.
  • Tập 29 không phát sóng vào ngày 9 tháng 5 do tin tức về cuộc bầu cử tổng thống.

Nhạc phim

Songs
The Rebel OST Album
Album nhạc phim của Various Artists
Thể loạiSoundtrack
Ngôn ngữKorean
Hãng đĩa
Sản xuấtKim Kyu-nam
Seol Gi-tae

Part 1

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."If Spring Comes (Original Version)" (봄이 온다면)Ahn Ye-eunAhn Ye-eunJeon In-kwon04:36
2."If Spring Comes (Drama Version)" (봄이 온다면)Ahn Ye-eunAhn Ye-eunJeon In-kwon04:31
3."If Spring Comes (Instrumental)" (봄이 온다면) Ahn Ye-eun 04:31
Tổng thời lượng:13:38

Part 2

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."If Spring Comes (Drama Version)" (봄이 온다면)Ahn Ye-eunAhn Ye-eunAhn Ye-eun03:31
2."Which Way (Drama Version)" (길이 어데요)Kim Soo-han
  • Kim Soo-han
  • Fara Effect
Lee Ha-nui02:56
3."If Spring Comes (Drama Version) (Instrumental)" (봄이 온다면) Ahn Ye-eun 03:31
4."Which Way (Instrumental)" (길이 어데요) 
  • Kim Soo-han
  • Fara Effect
 02:56
Tổng thời lượng:12:54

Part 3

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."Your Flower" (그대 꽃)VIPVIPU Sung-eun04:32
2."Your Flower (Instrumental)" (그대 꽃) VIP 04:32
Tổng thời lượng:09:04

Part 4

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."I Wanted To Love" (사랑하고 싶었던 거야)
  • Shin Jae-hong
  • Shin Hyung
  • Rapsta
  • Shin Jae-hong
  • Shin Hyung
Minzy03:26
2."I Wanted To Love (Instrumental)" (사랑하고 싶었던 거야) 
  • Shin Jae-hong
  • Shin Hyung
 03:26
Tổng thời lượng:06:52

Part 5

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."Magic Lily" (상사화)Ahn Ye-eunAhn Ye-eunAhn Ye-eun05:26
2."Magic Lily (Instrumental)" (상사화) Ahn Ye-eun 05:26
Tổng thời lượng:10:52

Part 6

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."That's Love" (사랑이라고)Ahn Ye-eun
  • Kim Jin-hwan
  • Ahn Ye-eun
Choi Yoon-a04:44
2."That's Love (Instrumental)" (사랑이라고) 
  • Kim Jin-hwan
  • Ahn Ye-eun
 04:44
Tổng thời lượng:09:28

Part 7

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."Spring Of Ilkhwari" (익화리의 봄)Ahn Ye-eun
  • Ahn Ye-eun
  • Kim Jin-hwan
Kim Sang-joong04:10
2."Spring Of Ilkhwari (Ah Mo Gae narration version)" (익화리의 봄)Ahn Ye-eun
  • Ahn Ye-eun
  • Kim Jin-hwan
Kim Sang-joong04:10
3."Spring Of Ilkhwari (Instrumental)" (익화리의 봄) 
  • Ahn Ye-eun
  • Kim Jin-hwan
 04:10
Tổng thời lượng:12:30

Part 8

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."Nightly Rain" (담담히 적시고나)Lee Il-woo
  • Park Min-hee
  • Kim Soo-han
Jambinai feat. Park Min-hee04:11
2."Nightly Rain (Instrumental)" (담담히 적시고나) 
  • Park Min-hee
  • Kim Soo-han
 04:11
Tổng thời lượng:08:22

Part 9

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."New Day" (새날)Ahn Ye-eun
  • Ahn Ye-eun
  • Haerobwang
Yeon Kyu-sung05:12
2."New Day (Instrumental)" (새날) 
  • Ahn Ye-eun
  • Haerobwang
 05:12
Tổng thời lượng:10:24

Part 10

STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcCa sĩThời lượng
1."That's Love" (사랑이라고)Ahn Ye-eun
  • Kim Jin-hwan
  • Ahn Ye-eun
Chae Soo-bin04:44
2."That's Love (Instrumental)" (사랑이라고) 
  • Kim Jin-hwan
  • Ahn Ye-eun
 04:44
Tổng thời lượng:09:28

Phát sóng quốc tế

  • Bộ phim có mặt trên toàn thế giới trên DramaFever kể từ ngày 31 tháng 1 năm 2017 với tựa đề Rebel: Thief of the People.
  • Tại Philippines và Singapore, bộ phim được phát trực tiếp trên Viu 12 giờ sau khi Hàn Quốc phát sóng, dưới tiêu đề The Rebel.
  • Tại Indonesia, Hồng Kông, Malaysia và Singapore, bộ phim đang được phát trên Oh! K trong vòng 24 giờ sau khi Hàn Quốc phát sóng, dưới tiêu đề The Rebel.
  • Tại Nhật Bản, bộ phim sẽ được phát sóng trên KNTV vào mỗi thứ Tư và thứ Năm lúc 10:05 JST bắt đầu từ ngày 19 tháng 4 năm 2017 dưới tựa đề Rebel - Hero of the People Hong Gil-dong (逆賊-民の英雄 ホン・ギルドン- Gyakuzoku - min no eiyū Hon Girudon-?).[17]
  • Tại Việt Nam, bộ phim được phát sóng trên kênh VTV3 vào lúc 17:15 hàng ngày bắt đầu từ ngày 26 tháng 7 năm 2019 với tựa đề Giai thoại về Hong Gil Dong

Giải thưởng và đề cử

NămGiải thưởngThể loạiNgười được đề cửKết quảTham chiếu
201710th Korea Drama AwardsGrand Prize (Daesang)Kim Sang-joongĐoạt giải[18][19]
Best DramaThe RebelĐề cử
Best Production DirectorKim Jin-manĐề cử
Best ScreenplayHwang Jin-youngĐề cử
Top Excellence Award, ActorKim Ji-seokĐoạt giải
Top Excellence Award, ActressLee Ha-nuiĐoạt giải
Excellence Award, ActorYoon Kyun-sangĐề cử
1st The Seoul AwardsBest DramaThe RebelĐề cử[20][21]
Best ActorYoon Kyun-sangĐề cử
Best Supporting ActorKim Ji-seokĐề cử
Best Supporting ActressLee Ha-nuiĐoạt giải
ABU PrizesCommended PrizeThe RebelĐoạt giải[22]
2017 Asian Television AwardsBest Drama SeriesĐề cử[23]
36th MBC Drama AwardsGrand Prize (Daesang)Kim Sang-joongĐoạt giải[24][25][26]
Drama of the YearThe RebelĐoạt giải
Writer of the YearHwang Jin-youngĐoạt giải
Top Excellence Award, Actor in a Monday-Tuesday DramaKim Sang-joongĐề cử
Yoon Kyun-sangĐề cử
Top Excellence Award, Actress in a Monday-Tuesday DramaLee Ha-nuiĐoạt giải
Excellence Award, Actress in a Monday-Tuesday DramaChae Soo-binĐoạt giải
Golden Acting Award, Actor in a Monday-Tuesday DramaKim Byeong-okĐề cử
Golden Acting Award, Actress in a Monday-Tuesday DramaSeo Yi-sook (ko)Đoạt giải
Popularity Award, ActorYoon Kyun-sangĐề cử
Popularity Award, ActressLee Ha-nuiĐề cử
Best New ActorKim Jung-hyunĐoạt giải
Shim Hee-seop (ko)Đề cử
Best New ActressLee Soo-minĐề cử
Best Young ActorLee Ro-woon (ko)Đoạt giải
Jung Soo-inĐề cử
Best Character Award, Fighting Spirit ActingKim Sang-joongĐề cử
201854th Baeksang Arts AwardsBest ActorKim Sang-joongĐề cử[27]

Tham khảo

  1. ^ [The Rebel] 역적: 백성을 훔친 도적 ep.01 Lee Ro-Woon a, a mortar barrel. 20170130 (bằng tiếng Hàn). MBC Drama. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018.
  2. ^ “The Rebel”. MBC Global Media. MBC&iMBC. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2018.
  3. ^ [단독]윤균상·채수빈·김지석·이하늬 ´역적´ 출연 "내일 첫 만남" - 일간스포츠 (bằng tiếng Hàn). isplus.live.joins.com. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016.
  4. ^ [연예 투데이] 윤균상·채수빈·이하늬 등 '역적 홍길동' 주연 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  5. ^ “Actor takes best memories from 'Rebel'. The Korea Times.
  6. ^ “Dramas reflecting abuse of power gain rave reviews”. The Korea Times.
  7. ^ 'Rebel' outstrips 'Whisper' in heated TV drama race”. The Korea Herald.
  8. ^ [단독] 윤균상, 데뷔 4년만 첫 지상파 타이틀롤…'역적 홍길동' 출연 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.[liên kết hỏng]
  9. ^ 채수빈 측 "'역적 홍길동' 주연 제안 받고 긍정적 논의中"(공식) (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  10. ^ tf.co.kr. [단독] 김상중, 19년 만에 또한번 홍길동과 대면…'역적 홍길동' 출연. 더팩트 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  11. ^ 뇌섹남 김지석, 희대의 살인마 연산군 역 연기변신 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  12. ^ [단독] 이하늬, ´역적 홍길동´ 출연…장녹수役 도전장 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  13. ^ '캐리어' 김병춘, '역적' 합류…감초 역할 톡톡 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2016.
  14. ^ '역적' 윤균상 "폐 되지 않도록 잘하는 홍길동 되겠다". Korean Herald.
  15. ^ ‘역적: 백성을 훔친 도적’, 김상중부터 윤균상까지 대본 리딩 현장 공개. news.topstarnews.net (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2016.
  16. ^ “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  17. ^ “逆賊-民の英雄 ホン・ギルドン-”. KNTV.
  18. ^ Son Ye-ji (ngày 27 tháng 9 năm 2017). “한석규·김상중·차인표·김영철·최민수, '2017 KDA' 대상 후보 5人 확정 (공식)”. TenAsia (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017.
  19. ^ Jang Woo-young (ngày 2 tháng 10 năm 2017). “10주년 '2017KDA' 김상중, 생애 첫 대상…'도깨비' 5관왕(종합)”. Herald Pop (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2017.
  20. ^ Jung, Da-hoon (ngày 28 tháng 9 năm 2017). ‘제1회 더 서울어워즈’ 노미네이트 공개, 이보영 지성 김희선 조승우 등 화려한 라인업 공개. SE Daily (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2017.
  21. ^ '서울어워즈' 송강호·나문희·지성·박보영 주연상…·'박열'·'비숲' 대상[종합]. TV Report (bằng tiếng Hàn). ngày 27 tháng 10 năm 2017.
  22. ^ '낭만닥터 김사부'·'역적' 등 '2017 ABU상 수상' 영예 [종합]”. Naver. ngày 4 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  23. ^ “2017 Nominees List”. Asian Television Awards. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2018.
  24. ^ Lee Eun-ho (ngày 30 tháng 12 năm 2017). '2017 MBC 연기대상' 빛낸 '역적' 그리고 김상중 (종합)”. BizEnter (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
  25. ^ Oh Ji-eun (ngày 30 tháng 12 năm 2017). “[2017 MBC 연기대상] 김상중, 데뷔 27년만 지상파 첫 대상... '역적' 8관왕(종합)”. Zenith News (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
  26. ^ Jang Ah-reum (ngày 30 tháng 12 năm 2017). “[2017 MBC 연기대상] 김상중, 데뷔 27년만 대상…'역적' 7관왕 싹쓸이”. News1 Korea (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
  27. ^ “제54회 백상예술대상, TV·영화 각 부문별 수상 후보자 공개”. JTBC (bằng tiếng Hàn). ngày 6 tháng 4 năm 2018.

Liên kết ngoài

🔥 Top keywords: Trang ChínhĐài Tiếng nói Việt NamĐặc biệt:Tìm kiếmYouTubeBộ Công an (Việt Nam)Nguyễn Văn LongĐài Truyền hình Việt NamSealandViệt NamĐặc biệt:Thay đổi gần đâyHồ Chí MinhChiến tranh thế giới thứ haiTongaNguyễn TrãiTết Nguyên ĐánLê Văn TuyếnHà NộiGmailSnowdrop (phim truyền hình Hàn Quốc)Tô HoàiChiến tranh thế giới thứ nhấtDanh sách nhân vật trong Tokyo RevengersFacebookBảng tuần hoànPhạm Nhật VượngÝ thức (triết học Marx-Lenin)Đông Nam ÁTrần Quốc TỏHai Bà TrưngGoogle DịchQuy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lậpHai nguyên lý của phép biện chứng duy vậtTỉnh thành Việt NamLịch sử Việt NamHọc thuyết về nhà nước của chủ nghĩa Marx LeninNullNguyễn Văn Sơn (thượng tướng)Quân đội nhân dân Việt NamTrận Bạch Đằng (938)Phong trào Thơ mới (Việt Nam)Nguyễn Duy NgọcF4 Thailand: Boys Over FlowersThứ trưởng Bộ Công an Việt NamTrung QuốcHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁBộ Quốc phòng Việt NamThành phố Hồ Chí MinhLê Quốc HùngDanh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa)AFC Champions League 2022Lương Tam QuangChâu ÁTrịnh Văn QuyếtỦy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ươngLiên minh châu ÂuHoa KỳHình thái kinh tế-xã hộiKhủng hoảng khí hậuGoogleThang điểm trong hệ thống giáo dục Việt NamMùa hè yêu dấu của chúng taNhật BảnBa quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vậtKhởi nghĩa Lam SơnCủ nầnNgaLGBTKhởi nghĩa Hai Bà TrưngĐảng Cộng sản Việt NamĐỗ Thành TrungBTSVõ Thị SáuThuồng luồngĐen VâuNhà TrầnChủng tộc bất tửSông Bạch ĐằngChiến dịch Điện Biên PhủCàn Long