Danh sách thành phố Trung Quốc theo dân số

People's Republic of China (orthographic projection).svg

Đây là danh sách xếp hạng thành phố tại Trung Quốc theo dân số.

Theo phân cấp hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, có ba cấp độ thành phố, cụ thể là thành phố tự trị, địa cấp thị ( ), và huyện cấp thị. Có hơn 160 thành phố ở Trung Quốc với dân số hơn một triệu.

Bản đồ của 10 thành phố lớn nhất Trung Quốc. Địa điểm (điểm ảnh) là gần đúng. số lượng đại diện cấp kích thước tổng thể, ví dụ. "1" là thành phố lớn nhất.

Các đô thị và thành phố cấp tỉnh không phải là mỗi một "thành phố" trong ý nghĩa nghiêm ngặt của thuật ngữ này, nhưng thay vì một đơn vị hành chính bao gồm, thông thường, cả một điểm trung tâm đô thị (thành phố theo nghĩa hẹp) và xung quanh là nông thôn hoặc các khu vực đô thị hoá ít nhiều lần hơn kích thước của khu trung tâm được xây dựng lên,. Thành phố cấp quận gần như luôn chứa nhiều vùng, huyện cấp thị, và các phân khu khác. Để phân biệt một thành phố cấp quận từ khu vực đô thị thực tế (thành phố theo nghĩa hẹp), thuật ngữ shìqū (đô thị) được sử dụng. Tuy nhiên, ngay cả thuật ngữ này thường bao gồm các vùng ngoại ô lớn thường lớn hơn 1.000 dặm vuông Anh (3.000 km2), nhưng không bao gồm các khu vực nông thôn. Vì vậy, các "đô thị trung tâm" cũng gần giống với từ "thành phố giới hạn" tại Mỹ, "shìqū hoặc khu đô thị" sẽ được tạm so sánh với "khu vực đô thị", và khu đô thị là một chỉ định chính trị xác định vùng kiểm soát của một chính quyền thành phố, không có bộ phận so sánh.

Dân số của khu vực đô thị được liệt kê dưới đây, những con số đô thị lớn là dân số lớn hơn diện tích hành chính, bao gồm các khu vực ngoại ô và nông thôn.

Danh sách

Bảng dưới đây liệt kê thành phố theo số dân ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Thành phốDân cư vùng đô thị.Cấp hành chínhDân cư khu vực hành chính
Thượng Hải17,000,000Thành phố tự trị (Thành phố trung tâm quốc gia)18,884,600
Bắc Kinh13,200,000Thành phố tự trị (Thành phố trung tâm quốc gia)17,430,000
广 Quảng Châu12,000,000Thủ phủ cấp tỉnh (Thành phố trung tâm Quốc gia)15,000,000
Thâm Quyến8,615,000Thành phố đặc khu kinh tế13,300,000
Thiên Tân8,200,000Thành phố tự trị (Thành phố trung tâm quốc gia)11,950,000
Trùng Khánh7,500,000Thành phố tự trị (Thành phố trung tâm quốc gia)32,353,200
Hồng Kông7,055,071Đặc khu hành chính7,055,071 (2009)
Đông Hoàn6,950,000Quận8,300,000
Nam Kinh6,800,000Thủ phủ cấp tỉnh7,588,900
Vũ Hán6,600,000Thủ phủ cấp tỉnh8,970,000
Hàng Châu6,300,000Thủ phủ cấp tỉnh7,966,000
Thẩm Dương5,060,000Thủ phủ cấp tỉnh7,500,000
Cáp Nhĩ Tân4,750,000Thủ đô cấp tỉnh9,873,742
Thành Đô4,750,000Thủ phủ cấp tỉnh11,300,000 (2007)
Hợp Phì4,650,000Thủ phủ cấp tỉnh10,100,000 (2006)
Trịnh Châu4,360,000Thủ phủ cấp tỉnh7,500,000 (2007)
Tế Nam4,000,000Thủ phủ cấp tỉnh6,300,000 (2007)
Thanh Đảo3,800,000Thành phố cấp tỉnh mức dưới8,000,000 (2007)
西 Tây An3,800,000Thủ phủ cấp tỉnh10,500,000 (2007)
Nam Xương3,790,000Thủ phủ cấp tỉnh4,990,184 (2007)
Đại Liên3,500,000Thành phố cấp tỉnh mức dưới6,200,000 (2007)
Thái Nguyên3,413,800 (2004)Thủ phủ cấp tỉnh4,000,000 (2006)
Sán Đầu3,200,000Thành phố đặc khu kinh tế7,600,000 (2006)
Côn Minh3,055,000Thủ phủ cấp tỉnh6,800,000 (2007)
Truy Bác3,000,000Quận4,510,000 (2006)
Huệ Châu2,900,000Quận3,210,000 (2006)
Quý Dương2,720,000Thủ phủ cấp tỉnh3,993,000 (2009)
Phúc Châu2,710,000Thủ phủ cấp tỉnh7,000,000 (2006)
Thạch Gia Trang2,600,000Thủ đô cấp tỉnh9,600,000
Trường Sa2,520,000Thủ phủ cấp tỉnh6,103,000 (2007)
Vô Tích2,400,000Quận4,800,000 (2006)
Tô Châu2,400,000Quận6,400,000 (2006)
Trường Xuân2,290,000Thủ phủ cấp tỉnh7,400,000 (2007)
Ninh Ba2,182,000Thành phố cấp tỉnh mức dưới5,646,000
Lan Châu2,060,000Thủ phủ cấp tỉnh3,400,000 (2007)
Yên Đài2,000,000Thành phố cấp phó tỉnh6,468,200 (2003)
Từ Châu1,900,000Thành phố cấp quận9,600,000 (2006)
Urumqi1,830,000 (2007)Thủ phủ cấp tỉnh2,500,000 (2006)
Đường Sơn1,700,000Quận3,000,000 (2006)
Lạc Dương1,500,000Quận6,700,000 (2006)
Nam Thông1,500,000Quận8,100,000 (2006)
Tề Tề Cáp Nhĩ1,438,000Quận6,000,000 (2006)
Nghi Xương1,338,000Thành phố cấp quận4,150,000 (2007)
Hô Hòa Hạo Đặc1,300,000Thủ phủ cấp tỉnh5,000,000 (2000)
Khai Phong801,000Quận4,800,000 (2004)
Liên Vân Cảng715,600Quận5,000,000 (2006)
Trừ ChâuQuận4,500,000 (2006)
Thiệu HưngQuận4,347,200 (2004)
Thành phố Cát Lâm1,900,751Quận4,350,000
Tín Dương1,732,000Quận7,425,000
Đại Đồng1,426,000 (2004)Quận3,119,000 (2005)
Nam Ninh1,400,000Thủ phủ cấp tỉnh3,200,000 (2006)
Bao Đầu1,400,000Quận2,400,000 (2006)
Hàm Đan1,390,000 (2004)Quận8,499,000
Phủ Thuận1,384,000Quận2,300,000
Hạ MônThành phố đặc khu kinh tế1,370,000
Chu HảiThành phố đặc khu kinh tế1,332,000 (2004)
An Sơn1,285,849Quận3,584,000
Dương Châu1,125,200 (2003)Quận4,536,100 (2003)
Chu KhẩuQuận1,060,000
西 Tây Ninh1,029,400Khu vực hành chính2,095,000 (2006)
Trấn Giang1,013,600Quận2,672,100 (2004)
Liễu Châu950,000Quận3,512,000
Bảo Định920,000Khu vực hành chính11,000,000 (2006)
Bình Đỉnh Sơn891,814 (2006)Quận4,800,000 (2000)
Nam Bình5,000,000Quận2,860,000
Ôn Châu873,000Khu vực hành chính7,777,000 (2006)
Tuyền ChâuKhu vực hành chính7,520,000
Nam Dương800,000Khu vực hành chính11,000,000 (2006)
Lang Phường763,000Quận3,910,000 (2004)
Hành Dương761,888Quận
Tân HươngQuận5,505,000
An DươngQuận5,250,000 (2002)
Tần Hoàng Đảo759,000Quận2,758,000
Ngân Xuyên736,300Thủ phủ cấp tỉnh1,377,000
Triều Châu670,000Quận2,534,000 (2006)
Quế Lâm670,000Quận1,300,000
Lâm NghiKhu vực hành chính11,300,000 (2006)
An Khánh650,000Quận6,500,000 (2006)
Đan Đông643,000Quận2,390,000 (2001)
Miên Dương600,000Quận5,200,000
Thường ChâuQuận3,489,000 (2004)
Bạng Phụ585,000Quận3,469,700 (2004)
Giai Mộc Tư555,0004,978,987
Thương Châu550,000 (2004)Quận7,100,000 (2006)
Ma Cao541,200Đặc khu hành chính541,200 (2009)
Hoài Nam400,000Quận2,335,798 (2004)
Vu HồQuận2,245,600 (2004)
Lạp Tát257,400Quận521,500
Bắc Hải135,500Quận1,450,000 (2001)
Khắc Lạp Mã YQuận290,000 (2002)
Lệ Giang1,137,600Quận1,126,646 (2000)
Bản KhêQuận937,805
Hoàng ThạchQuận
Cẩm ChâuQuận
Phụ TânQuận
Hạc CươngQuận
Dinh KhẩuQuận
Mẫu Đơn GiangQuận
Liêu DươngQuận
Khách Thập351,874Quận
A Lặc Thái142,000Quận561,667
A Khắc TôQuận
Chu SanQuận
Đài ChâuQuận
Khúc Phụ60,000Tỉnh650,000


Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh sách thành phố Trung Quốc theo dân số other languages: