Danh Sách Loài Họ Chồn

Họ Chồn (Mustelidae) là một họ thú thuộc Bộ Ăn thịt (Carnivora), bao gồm chồn, lửng, rái cá, chồn sương, chồn mactet, chồn nâu, chồn sói và nhiều loài thú dạng chồn còn tồn tại và tuyệt chủng khác.

bài viết danh sách Wiki

Trong tiếng Anh, mỗi loài trong họ này được gọi là mustelid. Họ Chồn là họ lớn nhất trong Bộ Ăn thịt, và các loài còn tồn tại của họ được chia vào 8 phân họ. Chúng được tìm thấy ở tất cả các châu lục ngoại trừ Nam Cực và Úc, và là một họ đa dạng. Các loài họ Chồn có kích thước khác nhau, bao gồm cả đuôi, từ triết bụng trắng dài 17 cm (7 in) đến rái cá lớn dài 1,8 mét (6 ft). Môi trường sống cũng rất đa dạng, từ các loài chồn mactet sống trên cây đến lửng châu Âu sống ở hang cho đến rái cá biển sống ở biển. Quy mô quần thể của các loài phần lớn chưa rõ, mặc dù hai loài, chồn nâu biển và rái cá Nhật Bản, lần lượt bị săn bắt đến tuyệt chủng vào năm 1894 và 1979, và một số loài khác có nguy cơ tuyệt chủng. Một số loài đã được thuần hóa, ví dụ như chồn sương và một số quần thể tayra ở Nam Mỹ. Họ Chồn là họ có chú thích nhiều nhất trong bộ Ăn thịt. Các loài họ Chồn xuất hiện lần đầu tiên vào khoảng 28–33 triệu năm trước.

Danh Sách Loài Họ Chồn
Sáu chi họ Chồn còn tồn tại từ trái sang phải, từ trên xuống dưới: Martes, Meles, Lutra, Gulo, MustelaMellivora

Họ Chồn có 23 chi và 63 loài còn tồn tại, được chia thành 8 phân họ: Guloninae (chồn mactet và chồn sói), Helictidinae (chồn bạc má), Ictonychinae (chồn châu Phi và chồn xám), Lutrinae (rái cá), Melinae (lửng Á Âu), Mellivorinae (lửng mật), Mustelinae (chồn và chồn nâu) và Taxidiinae (lửng châu Mỹ). Ngoài các phân họ còn tồn tại, họ Chồn cũng bao gồm 3 phân họ tuyệt chủng gồm Leptarctinae, Mustelavinae và Oligobuninae. Các loài tuyệt chủng cũng được xếp vào các phân họ còn tồn tại trừ Helictidinae, ở cả các chi còn tồn tại và tuyệt chủng. Khoảng 200 loài họ Chồn tuyệt chủng đã được tìm thấy, cũng như các chi hóa thạch không được đặt tên loài, mặc dù do các nghiên cứu và khám phá vẫn đang tiếp diễn, số lượng và phân loại chưa chắc chính xác.

Quy ước Danh Sách Loài Họ Chồn

Danh mục phân loại
Sách đỏ IUCN
Tình trạng bảo tồn
 EX Tuyệt chủng (2 loài)
 EW Tuyệt chủng trong tự nhiên (0 loài)
 CR Cực kỳ nguy cấp (0 loài)
 EN Nguy cấp (7 loài)
 VU Sắp nguy cấp (6 loài)
 NT Sắp bị đe dọa (7 loài)
 LC Ít quan tâm (39 loài)
Phân loại khác
 DD Thiếu dữ liệu (1 loài)
 NE Không được đánh giá (1 loài)

Mã tình trạng bảo tồn được liệt kê tuân theo Sách đỏ các loài bị đe dọa của Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN). Bản đồ phân bố được đính kèm nếu có thông tin. Khi không có thông tin về bản đồ phân bố, sẽ được thay thế bằng mô tả về phạm vi môi trường hoạt động của loài. Vùng phân bố dựa trên danh sách đỏ IUCN cho loài đó trừ khi có ghi chú khác. Tất cả các loài hoặc phân loài đã tuyệt chủng được liệt kê cùng với các loài còn tồn tại đã tuyệt chủng sau năm 1500 và được biểu thị bằng biểu tượng thập tự "Danh Sách Loài Họ Chồn ". Số liệu quần thể được làm tròn đến phần hàng trăm.

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn

Họ Chồn bao gồm 63 loài còn tồn tại thuộc 23 chi và được chia tiếp thành hàng trăm phân loài còn tồn tại, cũng như các loài tuyệt chủng chồn nâu biển và rái cá Nhật Bản, là những loài duy nhất tuyệt chủng sau thời tiền sử. Danh sách này không bao gồm các loài lai hoặc các loài tuyệt chủng từ thời tiền sử. Các nghiên cứu phân tử hiện đại chỉ ra rằng 23 chi có thể được chia thành 8 phân họ. Một số hệ thống phân loại trước đây thì chia họ này thành rái cá nước và tất cả các loài khác.

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Guloninae (Chồn mactet và chồn sói)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Helictidinae (Chồn bạc má)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Ictonychinae (Chồn châu Phi và chồn xám)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Lutrinae (Rái cá)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Melinae (Lửng Á Âu)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Mellivorinae (Lửng mật)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Mustelinae (Chồn và chồn nâu)

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Taxidiinae (Lửng châu Mỹ)

Danh sách loài họ Chồn Danh Sách Loài Họ Chồn

Phân loại sau đây dựa trên phân loại của Mammal Species of the World (2005), cùng với các đề xuất bổ sung được chấp nhận rộng rãi kể từ khi sử dụng phân tích phát sinh chủng loại phân tử. Điều này bao gồm việc tái phân loại Guloninae, Helictidinae, Ictonychinae, Melinae, Mellivorinae và Taxidiinae thành các phân họ thay vì là một phần của nhóm cận ngành với Mustelinae.

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Guloninae

Chi EiraHamilton Smith, 1842 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Tayra

Danh Sách Loài Họ Chồn 

E. barbara
(Linnaeus, 1758)

Trung Mỹ, Trinidad ở Caribe và miền bắc Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 60–70 cm (24–28 in), cộng đuôi 35–45 cm (14–18 in)

Môi trường sống: Rừng và xavan

Thức ăn: Chủ yếu ăn trái cây, xác thối, động vật có xương sống nhỏ, côn trùng và mật ong
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi GuloPallas, 1780 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn sói

Danh Sách Loài Họ Chồn 

G. gulo
(Linnaeus, 1758)

Vùng Bắc cực Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 70–105 cm (28–41 in), cộng đuôi 18–26 cm (7–10 in)

Môi trường sống: Vùng đá, cây bụi, rừng và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn xác thối và động vật có vú từ nhỏ đến lớn
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi MartesPinel, 1792 – 7 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn thông châu Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. americana
(Turton, 1806)

Miền bắc Bắc Mỹ (bao gồm cả phạm vi ở Thái Bình Dương)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 46–66 cm (18–26 in), cộng đuôi 13–16 cm (5–6 in)

Môi trường sống: Rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và động vật có vú nhỏ, cũng như chim, côn trùng, trái cây và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn sồi

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. foina
(Erxleben, 1777)

Châu Âu và Trung Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 40–50 cm (16–20 in), cộng đuôi 22–30 cm (9–12 in)

Môi trường sống: Rừng, vùng đá và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và động vật có vú nhỏ, cũng như chim, côn trùng, trái cây và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn thông châu Âu

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. martes
(Linnaeus, 1758)

Châu Âu và Tây Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 48–58 cm (19–23 in), cộng đuôi 16–28 cm (6–11 in)

Môi trường sống: Rừng và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, chim và lưỡng cư, như cũng như xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn vàng Nhật Bản

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. melampus
(Wagner, 1841)

Nhật Bản
(M. m. melampus vùng màu lục, M. m. tsuensis vùng màu đỏ (Đảo Tsushima))
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 47–55 cm (19–22 in), cộng đuôi 17–22 cm (7–9 in)

Môi trường sống: Rừng và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn trái cây, động vật có vú nhỏ và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn ngực vàng Nilgiri

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. gwatkinsii
Horsfield, 1851
Một số vùng ở miền nam Ấn Độ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 55–65 cm (22–26 in), cộng đuôi 40–45 cm (16–18 in)

Môi trường sống: Rừng và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn chim, động vật có vú nhỏ và côn trùng
 VU 


1.000 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn zibelin

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. zibellina
(Linnaeus, 1758)

Phần lớn nước Nga
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 38–56 cm (15–22 in), cộng đuôi 9–12 cm (4–5 in)

Môi trường sống: Rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, chim, quả hạch và quả mọng
 LC 


2 triệu Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn họng vàng

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. flavigula
(Boddaert, 1785)

Miền đông và đông nam châu Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 50–72 cm (20–28 in), cộng đuôi 33–48 cm (13–19 in)

Môi trường sống: Rừng và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn chim, động vật có vú nhỏ và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi PekaniaGray, 1865 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn Pekan

Danh Sách Loài Họ Chồn 

P. pennanti
(Erxleben, 1777)
Miền bắc Bắc Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 75–120 cm (30–47 in), cộng đuôi 31–41 cm (12–16 in)

Môi trường sống: Rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ đến trung bình, chim và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Helictidinae

Chi MelogaleI. Saint-Hilaire, 1831 – 5 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn bạc má Borneo M. everetti
(Thomas, 1895)
Một vùng hẹp ở đảo Borneo
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 33–44 cm (13–17 in), cộng đuôi 15–23 cm (6–9 in)

Môi trường sống: Rừng và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật không xương sống, lưỡng cư, côn trùng, trái cây và xác chết
 EN 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn bạc má nam

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. personata
I. Saint-Hilaire, 1831

Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 33–44 cm (13–17 in), cộng đuôi 15–23 cm (6–9 in)

Môi trường sống: Đồng cỏ, cây bụi và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn cả côn trùng và ốc sên, cũng như động vật có vú nhỏ, ếch nhái, thằn lằn, xác thối, chim, trứng và trái cây
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn bạc má bắc

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. moschata
(Gray, 1831)

Đông Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 30–43 cm (12–17 in), cộng đuôi 15–21 cm (6–8 in)

Môi trường sống: Rừng, cây bụi và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn côn trùng, ếch nhái và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn bạc má Java

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. orientalis
(Blanford, 1888)

Các phần ở đảo JavaBali (Indonesia)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 35–40 cm (14–16 in), cộng đuôi 14–17 cm (6–7 in)

Môi trường sống: Cây bụi và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật không xương sống và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn bạc má Cúc Phương M. cucphuongensis
T. Nadler, 2011
Việt Nam Kích thước: Không rõ

Môi trường sống: Rừng

Thức ăn: Không rõ
 DD 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Ictonychinae

Chi GalictisBell, 1826 – 2 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn xám lớn

Danh Sách Loài Họ Chồn 

G. vittata
(Schreber, 1776)

Trung Mỹ và miền bắc Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 60–76 cm (24–30 in), gồm cả đuôi

Môi trường sống: Rừng và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, chim, thằn lằn, lưỡng cư, trứng và trái cây
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn xám nhỏ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

G. cuja
(Molina, 1782)

Miền nam Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 28–51 cm (11–20 in), cộng đuôi 12–20 cm (5–8 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, rừng, đồng cỏ và xavan

Thức ăn: Chủ yếu ăn thỏ và gặm nhấm nhỏ, cũng như chim, ếch, thằn lằn, rắn và trứng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi IctonyxKaup, 1835 – 2 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn hôi sọc châu Phi

Danh Sách Loài Họ Chồn 

I. striatus
(Molina, 1782)

Miền trung, nam và Hạ Sahara châu Phi
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 28–30 cm (11–12 in), cộng đuôi 20–30 cm (8–12 in)

Môi trường sống: Đồng cỏ, xavan, sa mạc và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn hôi sọc Sahara

Danh Sách Loài Họ Chồn 

I. libycus
(Hemprich & Ehrenberg, 1833)

Rìa phía bắc, tây và nam của sa mạc Sahara
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 40–47 cm (16–19 in), cộng đuôi 16–19 cm (6–7 in)

Môi trường sống: Cây bụi và sa mạc

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm, động vật có vú nhỏ, chim, cá, và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi LyncodonGervais, 1845 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Triết Patagonia

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. patagonicus
(Blainville, 1842)

Argentina
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 30–35 cm (12–14 in), cộng đuôi 6–9 cm (2–4 in)

Môi trường sống: Cây bụi, đồng cỏ và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và chim
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi PoecilogaleThomas, 1883 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Triết sọc châu Phi

Danh Sách Loài Họ Chồn 

P. albinucha
(Gray, 1864)

Nam Phi
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 25–36 cm (10–14 in), cộng đuôi 13–23 cm (5–9 in)

Môi trường sống: Cây bụi, rừng, xavan và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, gặm nhấm và chim, cũng như rắn và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi VormelaBlasius, 1884 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Chồn hôi cẩm thạch

Danh Sách Loài Họ Chồn 

V. peregusna
(Güldenstädt, 1864)

Đông nam châu Âu và Trung Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 28–48 cm (11–19 in), cộng đuôi 14–20 cm (6–8 in)

Môi trường sống: Sa mạc, vùng đá, đồng cỏ và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và chim
 VU 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Lutrinae

Chi AonyxLesson, 1827 – 3 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá không vuốt châu Phi

Danh Sách Loài Họ Chồn 

A. capensis
Schinz, 1821

Châu Phi Hạ Sahara
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 72–95 cm (28–37 in), cộng đuôi 40–60 cm (16–24 in)

Môi trường sống: Rừng, đất ngập nước nội địa, vùng ven bờ, ven biển, vùng gian triều và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn cua và tôm hùm, cũng như ếch, cá và côn trùng
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá vuốt bé

Danh Sách Loài Họ Chồn 

A. cinereus
(Illiger, 1815)

Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 40–63 cm (16–25 in), cộng đuôi 25–35 cm (10–14 in)

Môi trường sống: Vùng gian triều, ven biển, đất ngập nước nội địa, rừng, cây bụi và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn cua, động vật thân mềm, côn trùng và cá nhỏ, cũng như gặm nhấm, rắn và lưỡng cư
 VU 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá không vuốt Congo

Danh Sách Loài Họ Chồn 

A. congicus
(Lönnberg, 1910)
Châu Phi Hạ Sahara
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 79–95 cm (31–37 in), cộng đuôi 50–56 cm (20–22 in)

Môi trường sống: Rừng, đất ngập nước nội địa và biển

Thức ăn: Không rõ
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi EnhydraFleming, 1828 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá biển

Danh Sách Loài Họ Chồn 

E. lutris
(Linnaeus, 1758)

Bờ biển phía bắc Thái Bình Dương
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 55–130 cm (22–51 in), cộng đuôi 12–33 cm (5–13 in)

Môi trường sống: Vùng ven bờ và biển ngoài đại dương

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật không xương sống ở biển, cũng như cá
 EN 


125.000 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi HydrictisPocock, 1921 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá cổ đốm

Danh Sách Loài Họ Chồn 

H. maculicollis
(Lichtenstein, 1835)
Phần lớn châu Phi Hạ Sahara
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 57–69 cm (22–27 in), cộng đuôi 33–44 cm (13–17 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, vùng bờ biển, rừng và vùng ngập triều ven biển

Thức ăn: Chủ yếu ăn ếch, cua và chim nước nhỏ
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi LontraGray, 1843 – 4 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá sông Bắc Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. canadensis
(Schreber, 1777)

Hoa Kỳ và Canada, có thể cả México
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 66–107 cm (26–42 in), cộng đuôi 31–46 cm (12–18 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, vùng gian triều và vùng ven biển

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như lưỡng cư và giáp xác
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá sông Nam Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. provocax
(Thomas, 1908)
Miền nam Chile và Argentina
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 57–70 cm (22–28 in), cộng đuôi 35–46 cm (14–18 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, vùng ven biển và vùng gian triều

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá và giáp xác
 EN 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá Mỹ Latin

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. longicaudis
(Olfers, 1818)

Nam Mỹ, Trung Mỹ và Trinidad ở Caribe
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 50–79 cm (20–31 in), cộng đuôi 37–57 cm (15–22 in)

Môi trường sống: Vùng ven biển, đất ngập nước nội địa và vùng gian triều

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như giáp xác, côn trùng, lưỡng cư và thân mềm
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá biển Nam Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. felina
(Molina, 1782)
Bờ tây Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 57–79 cm (22–31 in), cộng đuôi 30–36 cm (12–14 in)

Môi trường sống: Vùng ven biển, vùng gian triều và biển ngoài đại dương

Thức ăn: Chủ yếu ăn giáp xác và thân mềm, cũng như cá, chim và động vật có vú nhỏ
 EN 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi LutraBrisson, 1762 – 3 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá thường

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. lutra
(Linnaeus, 1758)

Châu Âu, Bắc Phi và một vùng rộng lớn ở châu Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 57–70 cm (22–28 in), cộng đuôi 35–40 cm (14–16 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, rừng, đồng cỏ, vùng ven biển, vùng gian triều và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như côn trùng, bò sát, lưỡng cư, chim, động vật có vú nhỏ và giáp xác
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá mũi lông

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. sumatrana
(Gray, 1865)
Các vùng rải rác ở Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 50–82 cm (20–32 in), cộng đuôi 35–50 cm (14–20 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, vùng ven biển, cây bụi, đồng cỏ, rừng và vùng gian triều

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá và rắn nước, cũng như ếch, thằn lằn, rùa và cua
 EN 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Rái cá Nhật BảnDanh Sách Loài Họ Chồn 

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. nippon
Imaizumi, Yoshiyuki, 1989
Nhật Bản (trước đây) Kích thước: dài 65–80 cm (26–31 in), cộng đuôi 45–50 cm (18–20 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, vùng ven biển, cây bụi, đồng cỏ, rừng và vùng gian triều

Thức ăn: Cá, cua, tôm, lươn, bọ cánh cứng, trái cây
 EX 


0 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi Lutrogale(Gray, 1865) – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá lông mượt

Danh Sách Loài Họ Chồn 

L. perspicillata
Geoffroy Saint-Hilaire, 1826

Iraq, Nam Á và Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 65–79 cm (26–31 in), cộng đuôi 40–50 cm (16–20 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, rừng, đồng cỏ, ven biển, vùng gian triều và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như tôm, cua và côn trùng
 VU 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi PteronuraGray, 1837 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Rái cá lớn

Danh Sách Loài Họ Chồn 

P. brasiliensis
(Gmelin, 1788)

Miên bắc và trung Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 96–123 cm (38–48 in), cộng đuôi 45–65 cm (18–26 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, ven biển, ven bờ và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như cá sấu Caiman và rùa
 EN 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Melinae

Chi ArctonyxF.Cuvier, 1825 – 3 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Lửng lợn

Danh Sách Loài Họ Chồn 

A. collaris
F. Cuvier, 1825

Đông và đông nam châu Á (hình ảnh bao gồm cả albogularishoevenii)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 65–104 cm (26–41 in), cộng đuôi 19–29 cm (7–11 in)

Môi trường sống: Rừng, đồng cỏ, cây bụi và xavan

Thức ăn: Được cho là chủ yếu ăn giun
 VU 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Lửng lợn phương Bắc

Danh Sách Loài Họ Chồn 

A. albogularis
(Blyth, 1853)

Nam và đông châu Á (hình ảnh bao gồm cả collarishoevenii)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 55–70 cm (22–28 in), cộng đuôi 11–22 cm (4–9 in)

Môi trường sống: Rừng, đất hoang, đất nông nghiệp, đất trống và đồng cỏ trên núi

Thức ăn: Động vật có xương sống nhỏ, động vật không xương sống và thực vật
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Lửng lợn Sumatra A. hoevenii
(Blyth, 1853)
Sumatra Kích thước: dài 51–71 cm (20–28 in), cộng đuôi 8–18 cm (3–7 in)

Môi trường sống: Rừng và đồng cỏ trên núi

Thức ăn: Được cho là chủ yếu ăn động vật không xương sống
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi MelesBrisson, 1762 – 3 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Lửng châu Á

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. leucurus
(Hodgson, 1847)

Trung và đông châu Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 49–70 cm (19–28 in), cộng đuôi 13–21 cm (5–8 in)

Môi trường sống: Cây bụi, đồng cỏ và rừng

Thức ăn: Ăn tạp; ăn trái cây, quả hạch, thực vật, giun đất, côn trùng, trứng, xác thối và động vật có vú nhỏ
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Lửng châu Âu

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. meles
(Linnaeus, 1758)

Châu Âu (bản đồ bao gồm cả phạm vi của lửng Kavkaz)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 56–90 cm (22–35 in), cộng đuôi 11–20 cm (4–8 in)

Môi trường sống: Đồng cỏ, rừng, sa mạc và cây bụi

Thức ăn: Ăn tạp; ăn trái cây, quả hạch, thực vật, giun đất, côn trùng, trứng, xác thối và động vật có vú nhỏ
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Lửng Nhật Bản

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. anakuma
Temminck, 1844
Nhật Bản
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 70–79 cm (28–31 in), cộng đuôi 14–20 cm (6–8 in)

Môi trường sống: Rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn giun đất và côn trùng, cũng như trái cây
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Mellivorinae

Chi MellivoraGottlieb Conrad Christian Storr, 1780 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Lửng mật

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. capensis
(Schreber, 1776)

Châu Phi, Trung Đông và Ấn Độ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 73–96 cm (29–38 in), cộng đuôi 14–23 cm (6–9 in)

Môi trường sống: Rừng, cây bụi, xavan và sa mạc

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ hơn
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Mustelinae

Chi MustelaLinnaeus, 1758 – 15 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Triết chỉ lưng

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. strigidorsa
Gray, 1855
Một vài phần ở Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 30–36 cm (12–14 in), cộng đuôi 18–20 cm (7–8 in)

Môi trường sống: Rừng và cây bụi

Thức ăn: Không rõ, nhưng được cho là ăn gặm nhấm và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn sương chân đen

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. nigripes
(Audubon, 1851)
Ba vùng nhỏ ở miền trung Hoa Kỳ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 50–53 cm (20–21 in), cộng đuôi 11–13 cm (4–5 in)

Môi trường sống: Cây bụi và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn cầy thảo nguyên
 EN 


200 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết Ai Cập

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. subpalmata
Hemprich, 1833
Đồng bằng sông Nile ở Ai Cập
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 32–43 cm (13–17 in), cộng đuôi 9–13 cm (4–5 in)

Môi trường sống: Đô thị và biển

Thức ăn: Chủ yếu ăn trái cây, rau, chim và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn nâu châu Âu

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. lutreola
(Linnaeus, 1761)

Phân bố rải rác ở Tây Á và Tây Âu
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 35–43 cm (14–17 in), cộng đuôi 15–19 cm (6–7 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa

Thức ăn: Chủ yếu ăn lưỡng cư, giáp xác, cá, động vật có vú nhỏ, côn trùng và chim
 CR 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn hôi châu Âu

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. putorius
Linnaeus, 1758

Châu Âu và Tây Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 29–46 cm (11–18 in), cộng đuôi 8–17 cm (3–7 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, ven biển, đồng cỏ, rừng và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn thỏ, gặm nhấm, lưỡng cư và các động vật có xương sống khác, cũng như động vật không xương sống và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn sương

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. furo
Linnaeus, 1758
Phân bố toàn cầu
(Đã thuần hóa)
Kích thước: dài 20–46 cm (8–18 in), cộng đuôi 7–19 cm (3–7 in)

Môi trường sống: Thuần hóa

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ
 NE 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết núi Indonesia M. lutreolina
Robinson, 1917
Các khu vực rải rác ở Indonesia
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 27–33 cm (11–13 in), cộng đuôi 13–17 cm (5–7 in)

Môi trường sống: Cây bụi và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm, cũng như động vật có vú nhỏ, chim, lưỡng cư và trứng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết Nhật Bản

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. itatsi
Temminck, 1844
Có nguồn gốc từ Nhật Bản, du nhập vào Nga (vùng bản địa màu xanh lam, vùng du nhập màu đỏ (Hokkaido, Sakhalin))
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 21–36 cm (8–14 in), cộng đuôi 7–16 cm (3–6 in)

Môi trường sống: Cây bụi, đồng cỏ và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm, côn trùng, lưỡng cư và bò sát
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết bụng trắng

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. nivalis
Linnaeus, 1766

Châu Âu, châu Á, Bắc Phi và miền bắc Bắc Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 11–26 cm (4–10 in), cộng đuôi 1–9 cm (0–4 in)

Môi trường sống: Rừng, đất ngập nước nội địa, vùng đá, ven biển, cây bụi và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và động vật có vú nhỏ khác, cũng như trứng, thằn lằn, ếch, kỳ nhông, cá, giun và xác thối
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết Mã Lai M. nudipes
Desmarest, 1822

Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 30–36 cm (12–14 in), cộng đuôi 24–26 cm (9–10 in)

Môi trường sống: Cây bụi và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm, cũng như chim nhỏ, thằn lằn và côn trùng
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết núi

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. altaica
Pallas, 1811

Trung Á và miền bắc Ấn Độ Kích thước: dài 22–29 cm (9–11 in), cộng đuôi 9–15 cm (4–6 in)

Môi trường sống: Cây bụi, vùng đá và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn thỏ cộc pika, gặm nhấm, chim nhỏ, thằn lằn và côn trùng
 NT 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết Siberia

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. sibirica
Pallas, 1773

Trung bắc và đông châu Á (vùng bản địa màu lục, du nhập màu đỏ (Nhật Bản))
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 25–39 cm (10–15 in), cộng đuôi 13–21 cm (5–8 in)

Môi trường sống: Đồng cỏ, cây bụi, rừng và vùng đá

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, lưỡng cư, cá, xác thối và hạt thông
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn hôi thảo nguyên

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. eversmanii
Lesson, 1827

Trung Á và Đông Âu
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 29–56 cm (11–22 in), cộng đuôi 8–18 cm (3–7 in)

Môi trường sống: Đồng cỏ và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và thỏ cộc pika
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn ecmin

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. erminea
Linnaeus, 1758

Châu Âu, Bắc Á, miền bắc Bắc Mỹ và Greenland (vùng bản địa màu xanh lục, vùng du nhập màu đỏ (New Zealand)); bản đồ bao gồm phạm vi của chồn ecmin Mỹ và chồn ecmin Haida
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 17–33 cm (7–13 in), cộng đuôi 4–12 cm (2–5 in)

Môi trường sống: Cây bụi, đất ngập nước nội địa, đồng cỏ, vùng đá và rừng

Thức ăn: Chủ yếu ăn động vật có vú nhỏ, cũng như trái cây, giun đất, côn trùng, trứng và chim
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết bụng vàng

Danh Sách Loài Họ Chồn 

M. kathiah
Hodgson, 1835

Dãy núi Himalaya và Đông Nam Á
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 25–27 cm (10–11 in), cộng đuôi 12–15 cm (5–6 in)

Môi trường sống: Rừng, cây bụi và đồng cỏ

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm, cũng như chim và động vật có vú nhỏ
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chi NeogaleGray, 1865 – 5 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Triết rừng mưa Amazon N. africana
(Desmarest, 1818)

Lưu vực Amazon
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 41–52 cm (16–20 in), cộng đuôi 16–21 cm (6–8 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa và rừng

Thức ăn: Không rõ
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn nâu châu Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

N. vison
(Schreber, 1777)

Canada và Hoa Kỳ; được du nhập vào các khu vực rộng lớn ở Nam Mỹ, châu Âu và châu Á (vùng bản địa màu đỏ (Bắc Mỹ), vùng du nhập màu hồng)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 31–45 cm (12–18 in), cộng đuôi 14–25 cm (6–10 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, rừng và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, lưỡng cư, giáp xác, chuột xạ hương và động vật có vú nhỏ
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết Colombia N. felipei
(Izor & Torre, 1978)
Một vùng nhỏ ở tây bắc Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 32–39 cm (13–15 in), cộng đuôi 10–14 cm (4–6 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa và rừng

Thức ăn: Không rõ, nhưng được cho là ăn cá, động vật có vú nhỏ và côn trùng
 VU 


1.300 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Triết đuôi dài

Danh Sách Loài Họ Chồn 

N. frenata
(Lichtenstein, 1831)

Bắc Mỹ, Trung Mỹ và miền bắc Nam Mỹ
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 28–42 cm (11–17 in), cộng đuôi 11–30 cm (4–12 in)

Môi trường sống: Đất ngập nước nội địa, đồng cỏ và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn gặm nhấm và động vật có vú nhỏ khác
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Chồn nâu biểnDanh Sách Loài Họ Chồn  N. macrodon
(Prentiss, 1903)
Bờ biển phía bắc New England ở Hoa Kỳ, Các tỉnh hàng hải ở Canada (trước đây)
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: Ước tính dài khoảng 91 cm (36 in), cộng đuôi 25 cm (10 in)

Môi trường sống: Vùng gian triều và ven biển

Thức ăn: Chủ yếu ăn cá, cũng như thân mềm
 EX 


0 Danh Sách Loài Họ Chồn 

Phân họ Danh Sách Loài Họ Chồn Taxidiinae

Chi TaxideaHorsfield, 1839 – 1 loài
Tên thông thường Tên khoa học và phân loài Phân bố Kích thước và môi trường sống Tình trạng bảo tồn và số lượng ước tính
Lửng châu Mỹ

Danh Sách Loài Họ Chồn 

T. taxus
(Schreber, 1777)

México, Hoa Kỳ và miền nam Canada
Danh Sách Loài Họ Chồn 
Kích thước: dài 42–72 cm (17–28 in), cộng đuôi 10–16 cm (4–6 in)

Môi trường sống: Rừng, đồng cỏ và cây bụi

Thức ăn: Chủ yếu ăn các loài gặm nhấm sống ở hang, cũng như bọ cạp, côn trùng, rắn, thằn lằn và chim
 LC 


Không rõ Danh Sách Loài Họ Chồn 

Tham khảo

Tags:

Quy ước Danh Sách Loài Họ ChồnPhân họ Danh Sách Loài Họ ChồnDanh sách loài họ Chồn Danh Sách Loài Họ ChồnDanh Sách Loài Họ ChồnBộ Ăn thịtChi ChồnChi Chồn mactetChồn nâuChồn sóiChồn sươngDi chuyển trên câyHọ (sinh học)Họ ChồnLoài nguy cấpLớp ThúLửngLửng châu ÂuNam MỹNeovison macrodonRái cáRái cá Nhật BảnRái cá biểnRái cá lớnTayraThú biểnTriết bụng trắngĐộng vật ở hang

🔥 Trending searches on Wiki Tiếng Việt:

Rừng mưa AmazonDanh sách quốc gia thành viên Liên Hợp QuốcĐồng (đơn vị tiền tệ)Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamPhô ngực chớp nhoángDanh sách Chủ tịch nước Việt NamChiến tranh Đại Ngu–Đại MinhBộ đội Biên phòng Việt NamPhim khiêu dâmThiên địa (trang web)Trần Đại QuangBộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động (Việt Nam)PornhubViệt Nam Dân chủ Cộng hòaVõ Tắc ThiênPhan Mạnh QuỳnhNguyễn An NinhDanh sách nhân vật trong DoraemonChiếc thuyền ngoài xaThành TháiSư đoàn 308, Quân đội nhân dân Việt NamQuảng NamLiên XôAnimeSông HươngVụ án cầu Chương DươngKinh tế họcDanh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa)Trần Quang Minh (biên tập viên)CaliforniaChuyến bay 370 của Malaysia AirlinesNATODanh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt Thống NhấtKinh tế Trung QuốcLý Chiêu HoàngNgũ hànhSherlock HolmesThích-ca Mâu-niFansipanHun SenTrần Đại NghĩaTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp QuốcSố đỏHang Sơn ĐoòngBà Rịa – Vũng TàuBình Ngô đại cáoTừ Hán-ViệtPhú YênLê Đức ThọDân số thế giớiTết ở làng địa ngụcDoraemonTF EntertainmentBruno FernandesÂu LạcĐộng vật lưỡng cưTriết họcNhã nhạc cung đình HuếĐường dây 500 kV Bắc - NamSóc TrăngLiếm dương vậtĐen (rapper)Gia LaiGia LongDanh sách phim điện ảnh Việt Nam có doanh thu cao nhấtGia Cát LượngNguyễn Thị BìnhThành phố New YorkTín ngưỡng thờ cúng tổ tiênTranh Đông HồBài càoCậu bé mất tíchLương CườngNew ZealandMười hai vị thần trên đỉnh OlympusKinh thành HuếENIACAi Cập🡆 More