Danh sách Tổng thống Hoa Kỳ

Bài viết danh sách Wikimedia

Theo Hiến pháp Hoa Kỳ, Tổng thống Hoa Kỳ là người đứng đầu nhà nước và chính phủ Hoa Kỳ, cũng là người đứng đầu hành pháp và chính phủ liên bang toàn thể, tổng thống là chức vụ chính trị cao nhất tại Hoa Kỳ. Tổng thống cũng là Tổng tư lệnh của các lực lượng vũ trang Hoa Kỳ. Kể từ khi phê chuẩn tu chính án Hai mươi hai của Hiến pháp Hoa Kỳ năm 1951, không ai có thể được bầu làm Tổng thống quá hai nhiệm kỳ[1]. Nếu một Tổng thống đương nhiệm qua đời, từ chức hay bị bãi nhiệm, Phó Tổng thống sẽ thay thế. Tổng thống phải ít nhất 35 tuổi, đã từng sống ở Hoa Kỳ trong 14 năm và là công dân Hoa Kỳ.

Con dấu Tổng thống
Nhà Trắng là nơi ở chính thức của Tổng thống và trung tâm của chính phủ.

Danh sách này chỉ tính những nhiệm kỳ liên tục của một tổng thống, những người đã tuyên thệ nhậm chức tổng thống sau khi Hiến pháp Hoa Kỳ phê chuẩn, có hiệu lực từ ngày 4 tháng 3 năm 1789. Các nhà lãnh đạo Mỹ trước khi cuộc phê chuẩn này, như Chủ tịch Quốc hội Lục địa sẽ không có trong danh sách[2]. Danh sách này không bao gồm bất kỳ quyền tổng thống nào theo Tu chính án Hai mươi lăm của Hiến pháp Hoa Kỳ.

Đã có 45 người tuyên thệ nhậm chức tổng thống, và 46 đời tổng thống, vì Grover Cleveland phục vụ hai nhiệm kỳ không liên tiếp và được tính theo thứ tự là tổng thống thứ 22 và 24 của Hoa Kỳ, bởi vậy, danh sách dưới đây bao hàm 46 đời tổng thống nhưng thực chất chỉ là 45 người. Trong số các cá nhân được bầu làm tổng thống, có bốn người qua đời trong nhiệm kỳ vì bệnh (William Henry Harrison[3], Zachary Taylor[4], Warren G. Harding [5], và Franklin D. Roosevelt), bốn người bị ám sát (Abraham Lincoln[6], James A. Garfield[6][7] William McKinley,[8]John F. Kennedy) và một từ chức (Richard Nixon)[9].

George Washington, tổng thống đầu tiên, đã được bầu làm Tổng thống vào năm 1789 sau một cuộc bỏ phiếu nhất trí của các đại cử tri đoàn. William Henry Harrison là tổng thống tại nhiệm ngắn nhất với 32 ngày trong năm 1841. Franklin D. Roosevelt có thời gian làm tổng thống dài nhất với hơn mười hai năm, nhưng đã qua đời ngay vào nhiệm kỳ thứ tư trong năm 1945; ông là tổng thống duy nhất đã phục vụ hơn hai nhiệm kỳ. Một sửa đổi hiến pháp, ảnh hưởng đến những Tổng thống sau Harry S. Truman, đã được thông qua để hạn chế số nhiệm kỳ một người có thể được bầu làm Tổng thống. Andrew Jackson Tổng thống thứ bảy, là người đầu tiên được bầu bởi những tất cả những tầng lớp nam giới người da trắng vào năm 1828, sau khi hầu hết các luật cấm ngoài luật chủ sở hữu đất có quyền biểu quyết được xóa bỏ. Warren Harding là người đầu tiên được bầu sau khi phụ nữ được quyền bỏ phiếu vào năm 1920. Năm Tổng thống - John Q. Adams, Rutherford B. Hayes, Benjamin Harrison, George W. BushDonald Trump - không đủ phiếu phổ thông khi bầu cử nhưng vẫn thắng cử. Bush sau đó đã tái đắc cử với đa số phiếu phổ thông. John F. Kennedy là tổng thống đầu tiên là tín hữu Công giáo La Mã, và Barack Obama là tổng thống gốc Phi đầu tiên.[10]

Joe Biden là đương kim Tổng thống, nhậm chức vào ngày 20 tháng 1 năm 2021.

Danh sách Tổng thống

Đảng

      Không đảng (1)      Đảng Liên bang (1)      Đảng Dân chủ Cộng hòa (4)      Đảng Cộng hòa Quốc gia (1)      Đảng Dân chủ (16)      Đảng Whig (4)      Đảng Cộng hòa (19)      Đảng Liên hiệp Quốc gia (2)[11]

#Tổng thốngNhiệm kỳĐảngPhó Tổng thốngNăm bầu cử
1Đại thống tướng
George Washington
(1732–1799)
[12][13][14]
 30 tháng 4 năm 1789[15] – 4 tháng 3 năm 1797Không đảng[16] John Adams1
(1789)
 2
(1792)
2John Adams
(1735–1826)
[17][18][19]
 4 tháng 3 năm 1797 – 4 tháng 3 năm 1801Liên bangThomas Jefferson3
(1796)
3Thomas Jefferson
(1743–1826)
[20][21][22]
 4 tháng 3 năm 1801 – 4 tháng 3 năm 1809Dân chủ Cộng hòaAaron Burr4
(1800)
George Clinton
4 tháng 3 năm 180520 tháng 4 năm 1812
[23]
5
(1804)
4James Madison
(1751–1836)
[24][25][26]
 4 tháng 3 năm 1809 – 4 tháng 3 năm 1817Dân chủ Cộng hòa6
(1808)
Chức vụ bỏ trống
20 tháng 4 năm 18124 tháng 3 năm 1813
[27]
Elbridge Gerry
4 tháng 3 năm 181323 tháng 11 năm 1814
[23]
7
(1812)
Chức vụ bỏ trống
23 tháng 11 năm 18144 tháng 3 năm 1817
[27]
5James Monroe
(1758–1831)
[28][29][30]
 4 tháng 3 năm 1817 – 4 tháng 3 năm 1825Dân chủ Cộng hòaDaniel Tompkins8
(1816)
9
(1820)
6John Quincy Adams
(1767–1848)
[31][32][33]
 4 tháng 3 năm 1825 – 4 tháng 3 năm 1829Dân chủ Cộng hòa

4 tháng 3 năm 1825 – 31 tháng 10 năm 1828

John Calhoun
4 tháng 3 năm 182528 tháng 12 năm 1832
[34]
10
(1824)
Cộng hòa Quốc gia

31 tháng 10 năm 1828 – 4 tháng 3 năm 1829

7Thiếu tướng
Andrew Jackson
(1767–1845)
[35][36][37]
 4 tháng 3 năm 1829 – 4 tháng 3 năm 1837Dân chủ11
(1828)
Chức vụ bỏ trống

28 tháng 12 năm 18324 tháng 3 năm 1833[27]

Martin Van Buren
12
(1832)
8Martin Van Buren
(1782–1862)
[38][39][40]
 4 tháng 3 năm 1837 – 4 tháng 3 năm 1841[41]Dân chủRichard Johnson13
(1836)
9Thiếu tướng
William H. Harrison
(1773–1841)
[42][43][44]
 4 tháng 3 năm 1841 – 4 tháng 4 năm 1841

(mất khi đang tại chức)[23]

WhigJohn Tyler14
(1840)
10John Tyler
(1790–1862)
[45][46][47]
 4 tháng 4 năm 1841 – 4 tháng 3 năm 1845Whig
4 tháng 4 năm 184113 tháng 9 năm 1841
Chức vụ bỏ trống

4 tháng 4 năm 1841 – 4 tháng 3 năm 1845

Không đảng

13 tháng 9 năm 18414 tháng 3 năm 1845[48]

11James Knox Polk
(1795–1849)
[49][50][51]
 4 tháng 3 năm 1845 – 4 tháng 3 năm 1849Dân chủGeorge Dallas15
(1844)
12Thiếu tướng
Zachary Taylor
(1784–1850)
[52][53][54]
 4 tháng 3 năm 1849 – 9 tháng 7 năm 1850

(mất khi đang tại chức) [23]

WhigMillard Fillmore16
(1848)
13Millard Fillmore
(1800–1874)
[55][56][57]
 9 tháng 7 năm 1850 – 4 tháng 3 năm 1853[41]WhigChức vụ bỏ trống

9 tháng 7 năm 1850 – 4 tháng 3 năm 1853

14Chuẩn tướng
Franklin Pierce
(1804–1869)
[58][59][60]
 4 tháng 3 năm 1853 – 4 tháng 3 năm 1857Dân chủWilliam King
4 tháng 3 năm 185318 tháng 4 năm 1853
[23]
17
(1852)
Chức vụ bỏ trống
18 tháng 4 năm 1853 – 4 tháng 3 năm 1857
[27]
15James Buchanan
(1791–1868)
[61][62][63]
 4 tháng 3 năm 1857 – 4 tháng 3 năm 1861Dân chủJohn Breckinridge18
(1856)
16Abraham Lincoln
(1809–1865)
[64][65][66]
 4 tháng 3 năm 1861 – 15 tháng 4 năm 1865

(mất khi đang tại chức)[67]

Cộng hòa

4 tháng 3 năm 1861 – 4 tháng 3 năm 1865

Hannibal Hamlin19
(1860)
Liên hiệp Quốc gia[68]4 tháng 3 năm 1865 – 15 tháng 4 năm 1865Andrew Johnson20
(1864)
17Chuẩn tướng
Andrew Johnson
(1808–1875)
[69][70][71]
 15 tháng 4 năm 1865 – 4 tháng 3 năm 1869Liên hiệp Quốc gia[68]15 tháng 4 năm 1865 – 5 tháng 3 năm 1868Chức vụ bỏ trống

15 tháng 4 năm 1865 – 4 tháng 3 năm 1869

Dân chủ

5 tháng 3 năm 1868 – 4 tháng 3 năm 1869

18Thống tướng
Ulysses S. Grant
(1822–1885)
[72][73][74]
 4 tháng 3 năm 1869 – 4 tháng 3 năm 1877Cộng hòaSchuyler Colfax
21
(1868)
Henry Wilson
4 tháng 3 năm 187322 tháng 11 năm 1875
[23]
22
(1872)
Chức vụ bỏ trống
22 tháng 11 năm 18754 tháng 3 năm 1877
[27]
19Thiếu tướng
Rutherford B. Hayes
(1822–1893)
[75][76][77]
 4 tháng 3 năm 1877 – 4 tháng 3 năm 1881Cộng hòaWilliam Wheeler23
(1876)
20Thiếu tướng
James Garfield
(1831–1881)
[78][79][80]
 4 tháng 3 năm 1881 – 19 tháng 9 năm 1881

(mất khi đang tại chức)[67]

Cộng hòaChester A. Arthur24
(1880)
21Chuẩn tướng
Chester A. Arthur
(1829–1886)
[81][82][83]
 19 tháng 9 năm 1881 – 4 tháng 3 năm 1885Cộng hòaChức vụ bỏ trống

19 tháng 9 năm 1881 – 4 tháng 3 năm 1885

22Grover Cleveland
(1837–1908)
[84][85]
 4 tháng 3 năm 1885 – 4 tháng 3 năm 1889Dân chủThomas Hendricks
4 tháng 3 năm 188525 tháng 11 năm 1885
[23]
25
(1884)
Chức vụ bỏ trống
25 tháng 11 năm 18854 tháng 3 năm 1889
[27]
23Chuẩn tướng
Benjamin Harrison
(1833–1901)
[86][87][88]
 4 tháng 3 năm 1889 – 4 tháng 3 năm 1893Cộng hòaLevi Morton26
(1888)
24Grover Cleveland
(tái nhiệm)
(1837–1908)
[84][85]
 4 tháng 3 năm 1893 – 4 tháng 3 năm 1897Dân chủAdlai E. Stevenson27
(1892)
25William McKinley
(1843–1901)
[89][90][91]
 4 tháng 3 năm 1897 – 14 tháng 9 năm 1901

(mất khi đang tại chức)[67]

Cộng hòaGarret Hobart
4 tháng 3 năm 189721 tháng 11 năm 1899
[23]
28
(1896)
Chức vụ bỏ trống

21 tháng 11 năm 18994 tháng 3 năm 1901
[27]

Theodore Roosevelt
4 tháng 3 năm 190114 tháng 9 năm 1901
29
(1900)
26Theodore Roosevelt
(1858–1919)
[92][93][94]
 14 tháng 9 năm 1901 - 4 tháng 3 năm 1909Cộng hòaChức vụ bỏ trống

14 tháng 9 năm 1901 – 4 tháng 3 năm 1909

Charles Fairbanks30
(1904)
27Thiếu tướng
William H. Taft
(1857–1930)
[95][96][97]
 4 tháng 3 năm 1909 – 4 tháng 3 năm 1913Cộng hòaJames Sherman
4 tháng 3 năm 190930 tháng 10 năm 1912
[23]
31
(1908)
Chức vụ bỏ trống
30 tháng 10 năm 19124 tháng 3 năm 1913
[27]
28Woodrow Wilson
(1856–1924)
[98][99][100]
 4 tháng 3 năm 1913 – 4 tháng 3 năm 1921Dân chủThomas Marshall32
(1912)
33
(1916)
29Warren G. Harding
(1865–1923)
[101][102][103]
 4 tháng 3 năm 1921 – 2 tháng 8 năm 1923

(mất khi đang tại chức)[23]

Cộng hòaCalvin Coolidge34
(1920)
30Calvin Coolidge
(1872–1933)
[104][105][106]
 2 tháng 8 năm 1923 – 4 tháng 3 năm 1929Cộng hòaChức vụ bỏ trống

2 tháng 8 năm 1923 – 4 tháng 3 năm 1929

Charles Dawes35
(1924)
31Herbert Hoover
(1874–1964)
[107][108][109]
 4 tháng 3 năm 1929 – 4 tháng 3 năm 1933Cộng hòaCharles Curtis36
(1928)
32Franklin D. Roosevelt
(1882–1945)
[110][111][112]
 4 tháng 3 năm 1933 – 12 tháng 4 năm 1945

(mất khi đang tại chức)[23]

Dân chủJohn Garner37
(1932)
38
(1936)
Henry Wallace39
(1940)
Harry S. Truman40
(1944)
33Harry S. Truman
(1884–1972)
[113][114][115]
 12 tháng 4 năm 1945 – 20 tháng 1 năm 1953Dân chủChức vụ bỏ trống

12 tháng 4 năm 1945 – 20 tháng 1 năm 1953

Alben Barkley41
(1948)
34Thống tướng
Dwight D. Eisenhower
(1890–1969)
[116][117][118]
 20 tháng 1 năm 1953 – 20 tháng 1 năm 1961Cộng hòaRichard Nixon42
(1952)
43
(1956)
35John F. Kennedy
(1917–1963)
[119][120][121]
 20 tháng 1 năm 1961 – 22 tháng 11 năm 1963

(mất khi đang tại chức)[67]

Dân chủLyndon B. Johnson44
(1960)
36Lyndon B. Johnson
(1908–1973)
[122][123]
 22 tháng 11 năm 1963 – 20 tháng 1 năm 1969Dân chủChức vụ bỏ trống

22 tháng 11 năm 1963 – 20 tháng 1 năm 1969

Hubert Humphrey45
(1964)
37Richard Nixon
(1913–1994)
[124][125][126]
 20 tháng 1 năm 1969 – 9 tháng 8 năm 1974[34]Cộng hòaSpiro Agnew
20 tháng 1 năm 196910 tháng 10 năm 1973
[34]
46
(1968)
47
(1972)
Chức vụ bỏ trống

10 tháng 10 năm 19736 tháng 12 năm 1973
[27]

Gerald Ford
6 tháng 12 năm 19739 tháng 8 năm 1974
38Gerald Ford
(1913–2006)
[127][128][129]
 9 tháng 8 năm 1974 – 20 tháng 1 năm 1977Cộng hòaChức vụ bỏ trống
9 tháng 8 năm 197419 tháng 12 năm 1974
[27]
Nelson Rockefeller
19 tháng 12 năm 197420 tháng 1 năm 1977
39Jimmy Carter
(sinh 1924)
[128][130][131]
 20 tháng 1 năm 1977 – 20 tháng 1 năm 1981Dân chủWalter Mondale48
(1976)
40Ronald Reagan
(1911–2004)
[128][132][133]
 20 tháng 1 năm 1981 – 20 tháng 1 năm 1989Cộng hòaGeorge H. W. Bush49
(1980)
50
(1984)
41George Herbert Walker Bush
(1924–2018)
[134][135][136]
 20 tháng 1 năm 1989 – 20 tháng 1 năm 1993Cộng hòaDan Quayle51
(1988)
42Bill Clinton
(sinh 1946)
[137][138][139]
 20 tháng 1 năm 1993 – 20 tháng 1 năm 2001Dân chủAl Gore52
(1992)
53
(1996)
43George Walker Bush
(sinh 1946)
[140][141][142]
 20 tháng 1 năm 2001 – 20 tháng 1 năm 2009Cộng hòaDick Cheney54
(2000)
55
(2004)
44Barack Obama
(sinh 1961)
[143][144][145]
 20 tháng 1 năm 2009 – 20 tháng 1 năm 2017Dân chủJoe Biden56
(2008)
57
(2012)
45Donald Trump
(sinh 1946)
 20 tháng 1 năm 2017 – 20 tháng 1 năm 2021Cộng hoàMike Pence58
(2016)
46Joe Biden
(sinh 1942)
 20 tháng 1 năm 2021 – đương nhiệmDân chủKamala Harris59
(2020)

Dòng thời gian

Joe BidenDonald TrumpBarack ObamaGeorge W. BushBill ClintonGeorge H. W. BushRonald ReaganJimmy CarterGerald FordRichard NixonLyndon B. JohnsonJohn F. KennedyDwight D. EisenhowerHarry S. TrumanFranklin D. RooseveltHerbert HooverCalvin CoolidgeWarren G. HardingWoodrow WilsonWilliam Howard TaftTheodore RooseveltWilliam McKinleyGrover ClevelandBenjamin HarrisonGrover ClevelandChester A. ArthurJames A. GarfieldRutherford B. HayesUlysses S. GrantAndrew JohnsonAbraham LincolnJames BuchananFranklin PierceMillard FillmoreZachary TaylorJames K. PolkJohn TylerWilliam Henry HarrisonMartin Van BurenAndrew JacksonJohn Quincy AdamsJames MonroeJames MadisonThomas JeffersonJohn AdamsGeorge Washington

Các cựu Tổng thống còn sống

Tính đến 1 tháng 12 năm 2021, có 5 cựu Tổng thống còn sống. Cựu Tổng thống còn sống cao tuổi nhất là Jimmy Carter và trẻ tuổi nhất là Barack Obama và cựu Tổng thống qua đời gần đây nhất là George H. W. Bush (Bush cha) vào ngày 30 tháng 11 năm 2018 ở tuổi 94. Dưới đây là danh sách các cựu Tổng thống còn sống được xếp theo thứ tự nhiệm kỳ:

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ “The Constitution: Amendments 11–27”. U.S. National Archives & Records Administration. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2008.
  2. ^ “Excerpts from "Forgotten Presidents" – The Patriots Handbook, by George Grant”. Harrold.org. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011.
  3. ^ Cleaves, Freeman (1939). Old Tippecanoe: William Henry Harrison and His Time. C. Scribner's Sons. tr. 152.
  4. ^ Ingersoll, Jared. “Death of the President”. University of Virginia's Miller Center of Public Affairs. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2010.
  5. ^ Russell, Francis (1962). The Shadow of Blooming Grove – Warren G. Harding in His Times. Easton Press. tr. 591. ISBN 0070543380.
  6. ^ a b Martin, Paul "Lincoln's Missing Bodyguard", Smithsonian Magazine, ngày 8 tháng 4 năm 2010, Retrieved ngày 15 tháng 11 năm 2010
  7. ^ Donald (1996), p. 597.
  8. ^ “Big Ben Parker and President McKinley's Assassination”. Math.buffalo.edu. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011.
  9. ^ “Nixon Resigns”. The Washington Post. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2008.
  10. ^ “Obama wins historic US election”. BBC. ngày 5 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2008.
  11. ^ Có một số tổng thống tham gia hai đảng trong hai thời gian khác nhau
  12. ^ The White House (ngày 12 tháng 3 năm 2007). “Biography of George Washington”. Whitehouse.gov. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  13. ^ “George Washington – no Political Party – 1st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  14. ^ “George Washington (February 22, 1732 – December 14, 1799)”. American Presidents: Life Portraits. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  15. ^ Thay vì nhậm chức vào ngày 04 tháng 3 năm 1789, lễ nhậm chức nhiệm kỳ đầu tiên của George Washington đã bị hoãn lại 57 ngày (1 tháng 27 ngày) đến 30 tháng 4 năm 1789, bởi vì Quốc hội Mỹ vẫn chưa đạt được sự thống nhất một số đại biểu.
  16. ^ “George Washington's views on political parties in America | Washington Times Communities”. Communities.washingtontimes.com. ngày 9 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2013.
  17. ^ “Biography of John Adams”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  18. ^ “John Adams – Federalist Party – 2nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  19. ^ “John Adams (October 30, 1735 – July 4, 1826)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  20. ^ “Biography of Thomas Jefferson”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  21. ^ “Thomas Jefferson – Democratic-Republican Party – 3rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  22. ^ “Thomas Jefferson (April 13, 1743 – July 4, 1826)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  23. ^ a b c d e f g h i j k Qua đời khi tại nhiệm.
  24. ^ “Biography of James Madison”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  25. ^ “James Madison – Democratic-Republican Party – 4th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  26. ^ “James Madison (March 16, 1751 – June 28, 1836)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  27. ^ a b c d e f g h i j Trước khi phê chuẩn tu chính án Hai mươi lăm của Hiến pháp Hoa Kỳ năm 1967, không có luật cho người giữ chức vụ Phó Tổng thống khi chức vụ đó bị trống. Richard Nixon là tổng thống đầu tiên thực hiện theo quy định của Tu chính án Hai mươi năm khi ông được phép bổ nhiệm Gerald Ford làm Phó Tổng thóng. Ford sau này trở thành tổng thống thứ hai đã được phép bổ nhiệm Nelson Rockefeller làm Phó Tổng thống của ông.
  28. ^ “Biography of James Madison”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  29. ^ “James Monroe – Democratic-Republican Party – 5th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  30. ^ “James Monroe (April 28, 1758 – July 4, 1831)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  31. ^ “Biography of John Quincy Adams”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  32. ^ “John Quincy Adams – Federalist, Democratic-Republican, National Republican, WHIG Party – 6th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  33. ^ “John Quincy Adams (July 11, 1767 – February 23, 1848)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  34. ^ a b c Từ chức.
  35. ^ “Biography of Andrew Jackson”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  36. ^ “Andrew Jackson – Democratic-Republican Party – 7th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  37. ^ “Andrew Jackson (March 15, 1767 – June 8, 1845)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  38. ^ “Biography of Martin Van Buren”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  39. ^ “Martin Van Buren – Democratic-Republican, Democratic, and Free Soil Party – 8th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  40. ^ “Martin Van Buren (December 5, 1782 – July 24, 1862)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  41. ^ a b Sau đó tìm cách tái ứng cử tổng thống nhiệm kỳ không liên tiếp
  42. ^ “Biography of William Henry Harrison”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  43. ^ “William Henry Harrison – WHIG Party – 9th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  44. ^ “William Henry Harrison (February 9, 1773 – April 4, 1841)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  45. ^ “Biography of John Tyler”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  46. ^ “John Tyler – No Party – 10th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  47. ^ “John Tyler (March 29, 1790 – January 18, 1862)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  48. ^ Từng là đảng viên đảng Dân chủ và liên danh với William H. Harrison và ứng cử phó tổng thống cho đảng Whig, nhưng sau đó tranh cãi với những người lãnh đạo đảng Whig và bị khai trừ ra khỏi đảng năm 1841.
  49. ^ “Biography of James Polk”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  50. ^ “James Polk – Democratic Party – 11th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  51. ^ “James K. Polk (November 2, 1795 – June 15, 1849)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  52. ^ “Biography of Zachary Taylor”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  53. ^ “Zachary Taylor – WHIG Party – 12th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  54. ^ “Zachary Taylor (November 24, 1784 – July 9, 1850)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2000. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  55. ^ “Biography of Millard Fillmore”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  56. ^ “Millard Filmore – WHIG Party – 13th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  57. ^ “Millard Fillmore (January 7, 1800 – March 8, 1874)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  58. ^ “Biography of Franklin Pierce”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  59. ^ “Franklin Pierce – Democratic Party – 14th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  60. ^ “Franklin Pierce (November 23, 1804 – October 8, 1869)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  61. ^ “Biography of James Buchanan”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  62. ^ “James Buchanan – Democratic Party – 15th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  63. ^ “James Buchanan (April 23, 1791 – June 1, 1868)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  64. ^ “Biography of Abraham Lincoln”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  65. ^ “Abraham Lincoln – Republic, National Union Party – 16th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  66. ^ “Abraham Lincoln (February 12, 1809 – April 15, 1865)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  67. ^ a b c d Bị ám sát.
  68. ^ a b Abraham Lincoln thuộc đảng Cộng hòa và Andrew Johnson thuộc đảng Dân chủ hai người liên danh tranh cử năm 1864 với cương vị là ứng cử viên đảng Liên hiệp Quốc gia.
  69. ^ “Biography of Andrew Johnson”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  70. ^ “Andrew Johnson – National Union Party – 17th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  71. ^ “Andrew Johnson (December 29, 1808 – July 31, 1875)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  72. ^ “Biography of Ulysses S. Grant”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  73. ^ “Ulysses S. Grant – National Union Party – 18th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  74. ^ “Ulysses S. Grant (April 27, 1822 – July 23, 1885)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  75. ^ “Biography of Rutherford B. Hayes”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  76. ^ “Rutherford B. Hayes – Republican Party – 19th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  77. ^ “Rutherford B. Hayes (October 4, 1822 – January 17, 1893)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  78. ^ “Biography of James Garfield”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  79. ^ “James Garfield – Republican Party – 20th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  80. ^ “James A. Garfield (November 19, 1831 – September 19, 1881)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  81. ^ “Biography of Chester Arthur”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  82. ^ “Chester A. Arthur – Republican Party – 21st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  83. ^ “Chester A. Arthur (October 5, 1829 – November 18, 1886)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  84. ^ a b “Grover Cleveland – Democratic Party – 22nd and 24th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  85. ^ a b “Grover Cleveland (March 18, 1837 – June 24, 1908)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  86. ^ “Biography of Benjamin Harrison”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  87. ^ “William Henry Harrison – Whig Party – 23rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  88. ^ “Benjamin Harrison (August 20, 1833 – March 13, 1901)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  89. ^ “Biography of William McKinley”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  90. ^ “William McKinley – Republican Party – 25th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  91. ^ “William McKinley (January 29, 1843 – September 14, 1901)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  92. ^ “Biography of Theodore Roosevelt”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  93. ^ “Theodore Roosevelt – Republican, Bull Moose Party – 26th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  94. ^ “Theodore Roosevelt (October 27, 1858 – January 6, 1919)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  95. ^ “Biography of William Howard Taft”. Whitehouse.gov. ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  96. ^ “William Howard Taft – Republican Party – 27th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  97. ^ “William Howard Taft (September 15, 1857 – March 8, 1930)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  98. ^ “Biography of Woodrow Wilson”. Whitehouse.gov. ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  99. ^ “Woodrow Wilson – Democratic Party – 28th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  100. ^ “Woodrow Wilson (December 28, 1856 – February 3, 1924)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  101. ^ “Biography of Warren G. Harding”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  102. ^ “Warren Harding – Republican Party – 29th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  103. ^ “Warren G. Harding (November 2, 1865 – August 2, 1923)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  104. ^ “Biography of Calvin Coolidge”. Whitehouse.gov. ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  105. ^ “Calvin Coolidge – Republican Party – 30th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  106. ^ “Calvin Coolidge (July 4, 1872 – January 5, 1933)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  107. ^ “Biography of Herbert Hoover”. Whitehouse.gov. ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  108. ^ “Herbert Hoover – Republican Party – 31st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  109. ^ “Herbert Hoover (August 10, 1874 – October 20, 1964)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  110. ^ “Biography of Franklin D. Roosevelt”. Whitehouse.gov. ngày 20 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  111. ^ “Franklin D. Roosevelt – Democratic Party – 32nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  112. ^ “Franklin D. Roosevelt (January 30, 1882 – April 12, 1945)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  113. ^ “Biography of Harry S Truman”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  114. ^ “Harry S Truman – Democratic Party – 33rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  115. ^ “Harry S Truman (May 8, 1884 – December 26, 1972)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  116. ^ “Biography of Dwight D. Eisenhower”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  117. ^ “Dwight D. Eisenhower – Democratic Party – 34th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  118. ^ “Dwight D. Eisenhower (October 14, 1890 – March 28, 1969)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  119. ^ “Biography of John F. Kennedy”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  120. ^ “John F. Kennedy – Democratic Party – 35th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  121. ^ “John F. Kennedy (May 29, 1917 – November 22, 1963)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  122. ^ “Lyndon B. Johnson – Democratic Party – 36th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  123. ^ “Lyndon B. Johnson (August 27, 1908 – January 22, 1973)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  124. ^ “Richard M. Nixon”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  125. ^ “Richard Nixon – Republican Party – 37th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  126. ^ “Richard M. Nixon (January 9, 1913 – April 22, 1994)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  127. ^ “Biography of Gerald R. Ford”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  128. ^ a b c “Ronald Reagan – Republican Party – 40th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  129. ^ “Gerald R. Ford (July 14, 1913 – December 26, 2006)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  130. ^ “Biography of Jimmy Carter”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  131. ^ “Jimmy Carter (October 1, 1924 –)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  132. ^ “Biography of Ronald Reagan”. Whitehouse.gov. ngày 25 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  133. ^ “Ronald Reagan (February 6, 1911 – June 5, 2004)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  134. ^ “Biography of George Herbert Walker Bush”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  135. ^ “George H. W. Bush – Republican Party – 41st President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  136. ^ “George Bush (June 12, 1924 –)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2003. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  137. ^ “Biography of William J. Clinton”. Whitehouse.gov. ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  138. ^ “Bill Clinton – Democratic Party – 42nd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  139. ^ “Bill Clinton (August 19, 1946 –)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  140. ^ “Biography of President George W. Bush”. Whitehouse.gov. ngày 25 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  141. ^ “George W. Bush – Republican Party – 43rd President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  142. ^ “George W. Bush (July 6, 1946 –)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  143. ^ “President Barack Obama”. Whitehouse.gov. ngày 20 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2009.
  144. ^ “Barack Obama – Democratic Party – 44th President – American Presidents”. History. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.
  145. ^ “Barack Obama (August 4, 1961 –)”. American Presidents: Life Portrait. C-SPAN. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.

Liên kết ngoài

🔥 Top keywords: Trang ChínhĐài Tiếng nói Việt NamĐặc biệt:Tìm kiếmYouTubeBộ Công an (Việt Nam)Nguyễn Văn LongĐài Truyền hình Việt NamSealandViệt NamĐặc biệt:Thay đổi gần đâyHồ Chí MinhChiến tranh thế giới thứ haiTongaNguyễn TrãiTết Nguyên ĐánLê Văn TuyếnHà NộiGmailSnowdrop (phim truyền hình Hàn Quốc)Tô HoàiChiến tranh thế giới thứ nhấtDanh sách nhân vật trong Tokyo RevengersFacebookBảng tuần hoànPhạm Nhật VượngÝ thức (triết học Marx-Lenin)Đông Nam ÁTrần Quốc TỏHai Bà TrưngGoogle DịchQuy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lậpHai nguyên lý của phép biện chứng duy vậtTỉnh thành Việt NamLịch sử Việt NamHọc thuyết về nhà nước của chủ nghĩa Marx LeninNullNguyễn Văn Sơn (thượng tướng)Quân đội nhân dân Việt NamTrận Bạch Đằng (938)Phong trào Thơ mới (Việt Nam)Nguyễn Duy NgọcF4 Thailand: Boys Over FlowersThứ trưởng Bộ Công an Việt NamTrung QuốcHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁBộ Quốc phòng Việt NamThành phố Hồ Chí MinhLê Quốc HùngDanh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa)AFC Champions League 2022Lương Tam QuangChâu ÁTrịnh Văn QuyếtỦy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ươngLiên minh châu ÂuHoa KỳHình thái kinh tế-xã hộiKhủng hoảng khí hậuGoogleThang điểm trong hệ thống giáo dục Việt NamMùa hè yêu dấu của chúng taNhật BảnBa quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vậtKhởi nghĩa Lam SơnCủ nầnNgaLGBTKhởi nghĩa Hai Bà TrưngĐảng Cộng sản Việt NamĐỗ Thành TrungBTSVõ Thị SáuThuồng luồngĐen VâuNhà TrầnChủng tộc bất tửSông Bạch ĐằngChiến dịch Điện Biên PhủCàn Long