Wikipedia

Chữ Lào Latin hóa

Chuyển tự Latin chữ Lào là nỗ lực ghi tiếng Lào bằng chữ Latin, và hệ thống chuyển tự bảng chữ cái Lào sang chữ cái Latin, phục vụ cho phiên âm trong các sử dụng quốc tế.

Chữ Lào Latin hóa cũng làm nền cho biên tập chữ sử dụng trong thông tin di động ở các điện thoại di động chưa hiện được chữ Lào, ví dụ thông báo khuyến mãi nạp thẻ của nhà mạng viễn thông Unitel: "Lerm tae 12-19/5, louk kha mee moun kha tho nai bun xee <= 3000kip, term moun kha tho cha dai hup100%,& >3000 kip hup 50% khong moun kha bat. Sorb tham 107".

Khái quát

Khoảng năm 1960 Ủy ban Quốc gia Lào về Địa danh (Lao Commission Nationale de Toponymie) đưa ra quy cách phiên âm tên riêng chữ Lào ra chữ Latin. Là một nước trong Francophonie, Lào kế thừa lịch sử dùng tiếng Pháp trong phiên âm tên riêng, và bản quy cách này mang "phong cách Pháp" như dùng "ou" cho âm u, "gn" cho nh, "ne" cho n ở cuối từ,... Bảng này tồn tại đến ngày nay. Tuy nhiên một số người đang thay đổi từ "phong cách Pháp" sang "phong cách Thái" trong một số chuyển tự, như dùng "muang" thay cho mouang, tỉnh "Khammuan" thay cho Khammouane...

Năm 1966 những cơ quan Ban địa danh Hoa Kỳ (BGN, United States Board on Geographic Names) và Ủy ban thường trực về Địa danh cho sử dụng chính thức ở nước Anh (PCGN, Permanent Committee on Geographical Names for British Official Use) theo và dùng vào lập bản đồ, trong đó có bản đồ quân sự, và tên thường tham chiếu là "BGN/PCGN 1966 System". Nhóm chuyên viên về Địa danh Liên Hợp Quốc cũng đề xuất sử dụng bản này [1].

Bảng dưới đây là các chữ cái Lào chuyển đổi theo:

 
Bản đồ của Lào xuất bản có ghi các tên chuyển tự Latin cùng với chữ Lào.

Phụ âm

Ký tựVị trí đầuVị trí cuối
IPABGNLCIPABGNLC
/k/k/k/k
/kʰ/kh/k/k
/kʰ/kh/k/k
/ŋ/ng/ŋ/ng
/tɕ/ch/t/tc
/s/s/t/ts
/s/xs/t/ts
/ɲ/gnnyny
/d/d/t/td
/t/t/t/t
/tʰ/th/t/tth
/tʰ/th/t/tth
/n/n/n/nen
/b/b/p/pb
/p/p/p/p
/pʰ/phph
/f/f/p/pf
/pʰ/ph/p/pph
/f/f/p/pf
/m/m/m/m
/j/yy
/r/,/l/r/n/nen, r
/l/l/n/nen, l
/ʋ/,/w/vv, ww
/h/hh
/ʔ/o, –
/h/hh

Nguyên âm hạt nhân

Bảng dưới đây là các nguyên âm hạt nhân kết hợp với phụ âm ກ.

IPABGNLCUniIPABGNLCUniIPABGNLCUniIPABGNLCUni
ກະ/ກັກ/a/aaaກາ/aː/aāaa
ກິ/i/iiiກີ/iː/iīiiເກັຽະ/ກັຽກ/iə/iaiaເກັຽ/ກຽກiaīa
ກຶ/ɯ/uưyກື/ɯː/uư̄yyເກຶອະ/ເກຶອກ/ɯə/uaưaເກືອuaư̄a
ກຸ/u/ouuuກູ/uː/ouūuuກົວະ/ກັວກ/uə/ouauaກົວ/ ກວກouaūa
ເກະ/ເກັກ/e/éeເກ/eː/éēe
ແກະ/ແກັກ/ɛ/èæແກ/ɛː/èǣei
ໂກະ/ກົກ/o/ôoໂກ/oː/ôōo
ເກາະ/ກັອກ/ɔ/oກໍ/ກອກ/ɔː/oō̜
ເກິະ/ເກິກ/ɤ/euœເກີ/ ເກືກ/ɤː/euœ̄
ໄກ/ໃກ/ກັຍ/ai/aiaiai/ayກາຍ/ກາຽ/ai/āi
ເກົາ/au/aoao
ກໍາ/am/amamam

Bảng Unicode

Bảng Unicode chữ Lào
Official Unicode Consortium code chart Version 13.0
 0123456789ABCDEF
U+0E8x
U+0E9x
U+0EAx
U+0EBx
U+0ECx
U+0EDx
U+0EEx
U+0EFx

Tham khảo

Xem thêm

Liên kết ngoài

🔥 Top keywords: Trang ChínhĐài Tiếng nói Việt NamĐặc biệt:Tìm kiếmThích Phổ TuệPháp chủGiáo hội Phật giáo Việt NamYouTubeChiến tranh thế giới thứ haiViệt NamChiến tranh thế giới thứ nhấtBảng tuần hoànCảnh sát biển Việt NamCông ty UmbrellaĐặc biệt:Thay đổi gần đâyDanh sách các nhân vật trong Tokyo RevengersQuy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lậpPaul WalkerQuân đội nhân dân Việt NamMỹ LatinhNguyễn Quang TuấnHồ Chí MinhVận động (triết học Marx - Lenin)Ý thức (triết học Marx-Lenin)HalloweenTrò chơi con mựcĐông Nam ÁThích Tâm TịchCách mạng công nghiệpHai nguyên lý của phép biện chứng duy vậtĐài Truyền hình Việt NamChiến tranh LạnhGirls Planet 999Số nguyên tốTrung QuốcXNXXLịch sử Việt NamThích Đức NhuậnAi Cập cổ đạiHiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁChâu PhiGoogle DịchNguyên tố vi lượngHình bình hànhHương vị tình thânNiggerPhi NhungQuan hệ ngoại giao của Việt NamLịch sử Trung QuốcCấu trúc proteinPhong trào giải phóng dân tộcChủ nghĩa tư bảnĐịa lý châu ÁNguyễn Đình ChiểuHoa KỳKhí hậu nhiệt đới gió mùaLưỡng HàQuy luật lượng - chấtChâu ÁNấc thang lên thiên đườngCristiano RonaldoElon MuskVật chất (triết học)Càn LongHọc thuyết về nhà nước của chủ nghĩa Marx LeninNhà nướcNguyên tố hóa họcChủ nghĩa duy vậtDanh sách động từ bất quy tắc (tiếng Anh)Nguyễn DuThích Quảng ĐứcBộ Quốc phòng Việt NamThành phố Hồ Chí MinhFacebookHàn QuốcMười lời thề danh dự của quân nhân Quân đội nhân dân Việt NamChủ nghĩa duy vật biện chứngGiai cấp công nhânNhật BảnBTS

Chữ Lào Latin hóa other languages: