Học bổng Khổng Tử là gì?

Học bổng Khổng Tử (Confucius Institute Scholarship – 孔子学院奖学金) còn có tên gọi khác là học bổng Học viện Khổng Tử: Chương trình học bổng này hỗ trợ toàn phần hoặc một phần tùy thuộc vào đối tượng sinh viên, du học sinh. Học bổng Khổng Tử được Tổng bộ Học viện Khổng Tử (Hán Ban) cung cấp. Hiện Học bổng Khổng tử 2021 đang được xét tuyển các Ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Lịch sử và Triết học Trung Quốc, Trung Quốc, Thái Cực Quyền

Điều kiện xin học bổng Khổng Tử

Nhằm mục đích trau dồi giáo viên dạy tiếng Trung Quốc có trình độ và tạo điều kiện thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, Trụ sở Học viện Khổng Tử (Hanban) – Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Quốc tế ra mắt Học bổng Học viện Khổng Tử (CIS) để hỗ trợ sinh viên xuất sắc, học giả và hiện đang làm giáo viên dạy tiếng Trung Quốc.

Danh sách các loại học bổng Khổng Tử

1. Học bổng Khổng Tử hệ Tiến sĩ (tối đa 4 năm):

  • – Thời gian nhập học: Tháng 9 – Hàng năm
  • – Ngành học : Giáo dục Hán ngữ Quốc Tế;
  • – Yêu cầu:
  • + HSK 6 (200 điểm) + HSKK (Cao cấp – 60 điểm);
  • + Có bằng thạc sĩ chuyên ngành Hán ngữ đối ngoại, ngôn ngữ học, giáo dục quốc tế Hán ngữ hoặc giáo dục liên quan;
  • + Có 2 năm kinh nghiệm làm việc trong giảng dạy tiếng Trung Quốc và các lĩnh vực liên quan;
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Trợ cấp sinh hoạt phí 3500 tệ/tháng.
  • – Chú ý: Các du học sinh đang học tại Trung Quốc Đại lục sẽ không được xét học bổng này.

2. Học bổng Khổng Tử hệ Thạc sĩ (2 năm):

  • – Thời gian nhập học: Tháng 9 – Hàng năm
  • – Ngành học : Giáo dục Hán ngữ Quốc Tế;
  • – Yêu cầu: HSK 5 (210 điểm) + HSKK (Trung cấp – 60 điểm), Ưu tiên những người có Hợp đồng làm việc tại các tổ chức giảng dạy sau khi tốt nghiệp hoặc các tài liệu chứng minh liên quan.
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Trợ cấp sinh hoạt phí 3000 tệ/tháng.

3. Học bổng Khổng Tử hệ Cử nhân (4 năm):

  • – Thời gian nhập học: Tháng 9 – Hàng năm
  • – Ngành học : Giáo dục Hán ngữ Quốc Tế;
  • – Yêu cầu: HSK 4 (210 điểm) + HSKK (Trung cấp – 60 điểm)
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Trợ cấp sinh hoạt phí 2500 tệ/tháng.
  • – Chú ý: Các du học sinh đang học tại Trung Quốc Đại lục sẽ không được xét học bổng này.

4. Học bổng Khổng Tử 1 năm (02 học kỳ, 11 tháng):

  • – Thời gian nhập học: Tháng 9 – Hàng năm
  • – Nhóm ngành Yêu cầu đạt chứng chỉ Tiếng Trung:
  • + HSK 3 (270 điểm) + HSKK: Giáo dục Hán ngữ Quốc tế;
  • + HSK 4 (180 điểm) + HSKK (Trung cấp – 60 điểm): Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc và các loại khác;
  • + HSK 3 (210 điểm) + HSKK: Hán ngữ;
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Trợ cấp sinh hoạt phí 2500 tệ/tháng.
  • – Chú ý: Các du học sinh đang học tại Trung Quốc Đại lục sẽ không được xét học bổng này.

5. Học bổng Khổng Tử 1 học kỳ (5 tháng):

  • – Thời gian nhập học: Tháng 3 và Tháng 9 – Hàng năm
  • – Nhóm ngành Yêu cầu:
  • + Tiếng Trung: HSK 3 (180 điểm) + HSKK: Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc và các loại khác;
  • + Tiếng Trung: HSK + HSKK: Y học Cổ truyền Trung Quốc, Văn hóa Thái Cực Quyền;
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Trợ cấp sinh hoạt phí 2500 tệ/tháng.
  • – Chú ý: Người có thị thực Visa X1 hoặc X2 sẽ không được xét học bổng này.

6. Học bổng Khổng Tử ngắn hạn 4 tuần:

  • – Thời gian nhập học: Tháng 7 và Tháng 12 – Hàng năm
  • – Nhóm ngành Yêu cầu HSK: Tìm hiểu tiếng Trung, Trung Quốc, Văn hóa Thái Cực Quyền, Ngôn ngữ Trung Quốc + Thể nghiệm Gia đình Trung Quốc (Homestay) và các loại khác.
  • – Học bổng: Miễn học phí và Ký túc xá 100%; Không trợ cấp sinh hoạt phí
  • – Chú ý: Người có thị thực Visa X1 hoặc X2 sẽ không được xét học bổng này.

Ưu đãi học bổng toàn phần Khổng Tử

Học bổng khổng tử được tài trợ toàn phần như sau:

  1. Học phí: Miễn phí 100%.
  2. Ký túc xá: Miễn phí 100%.
  3. Bảo hiểm y tế: Miễn phí.
  4. Trợ cấp sinh hoạt phí:
    – Đào tạo ngắn hạn, Cử nhân được trợ cấp 2500 tệ/tháng
    – Thạc sĩ 3000 tệ/tháng
  5. – Tiến sĩ 3500 tệ/tháng

Đối tượng xét tuyển học bổng Khổng Tử

  1. 1. Quốc tịch Việt Nam;
  2. 2. Sức khỏe tốt, phẩm chất đạo đức tốt, thành tích học tập tốt;
  3. 3. Quan tâm, mong muốn làm những công việc đào tạo ngôn ngữ Trung Quốc, giảng dạy và các công tác liên quan;
  4. 4. Độ tuổi từ 16 đến 35 tuổi (tính đến ngày 1 tháng 9). Trong đó, các giáo viên đang giảng dạy tiếng Trung Quốc được kéo dài độ tuổi tiếp nhận học bổng đến 45 tuổi và những người đăng ký học bổng hệ cử nhân không quá 25 tuổi.

Hồ sơ Apply học bổng Khổng Tử

  1. 1. Hộ chiếu còn hạn
  2. 2. Chứng chỉ HSK; HSKK
  3. 3. Bằng tốt nghiệp; Bảng điểm hoặc Học bạ cấp cao nhất.
  4. 4. Thư giới thiệu ( với hệ thạc sĩ cần 2 thư bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc của Phó giáo sư hoặc Giáo sư và 1 thư cam kết sau khi tốt nghiệp sẽ làm công tác giảng dạy Tiếng Trung Quốc ít nhất 5 năm; đối với hệ đại học cần thư giới thiệu của hiệu trưởng).
  5. Giảng viên đang tham gia công tác giảng dạy cần cung cấp xác nhận công tác và thư giới thiệu của cơ quan.
  6. 5. Thí sinh ứng tuyển dưới 18 tuổi cần giấy tờ ủy quyền hợp pháp của người giám hộ.
  7. 6. Thí sinh đứng đầu cuộc thi “Nhịp cầu Hán ngữ” cần cung cấp chứng nhận của cuộc thi và thư giới thiệu của ban tổ chức cuộc thi này tại nước đó.
  8. 7. Các giấy tờ khác mà trường thí sinh ứng tuyển yêu cầu.
  9.  

Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển học bổng Khổng Tử

Bắt đầu nhận hồ sơ Online từ Ngày 01 Tháng 3 năm (Hàng năm), Các ứng viên có thể đăng nhập vào trang web đăng ký học bổng giáo viên Trung Quốc quốc tế (cis.chinese.cn) để nộp đơn xin học bổng.

Đăng nhập vào trang website học bổng Khổng tử cis.chinese.cn, tra cứu cơ quan Viện khổng tử giới giới thiệu và cơ sở đào tạo Đại học, học viện tiếp nhận; Nộp hồ sơ trực tuyến, theo dõi quá trình nộp hồ sơ, ý kiến xét duyệt và kết quả xét học bổng; người nhận học bổng và cơ sở tiếp nhận xác nhận làm thủ tục du học Trung Quốc. Sau khi nhận được thư mới nhập học, Ứng viên in giấy chứng nhận trúng thưởng trực tuyến; nộp hồ sơ nhập học theo thời gian quy định trong thư mời nhập học của trường.

Hạn chót nộp hồ sơ (theo giờ ):

1. Nhập học tháng 7: Hạn chót nộp hồ sơ của ứng viên là ngày 15 tháng 4 và hạn chót xét tuyển của cơ quan giới thiệu, cơ sở tiếp nhận là ngày 25 tháng 4;

2. Nhập học tháng 9: Hạn chót nộp hồ sơ của ứng viên là ngày 15 tháng 5 và hạn chót xét duyệt cơ cấu và tiếp nhận là ngày 25 tháng 5;

3. Nhập học tháng 12: Hạn chót nộp hồ sơ của ứng viên là ngày 15 tháng 9 và hạn chót xét duyệt cơ cấu và tiếp nhận của các trường đại học giới thiệu là ngày 25 tháng 9;

4. Nhập học vào tháng 2 năm: Hạn chót nộp hồ sơ của ứng viên là ngày 15 tháng 11 và hạn chót xét duyệt cơ cấu và tiếp nhận của các trường đại học giới thiệu là ngày 25 tháng 11;

Thời gian xét duyệt khoảng 3 tháng trước khi nhập học để hoàn thành việc đánh giá học bổng, công bố kết quả đánh giá, Được ủy thác cho nhóm chuyên gia tập trung đánh giá: dựa trên điểm thi và mức độ của HSK, có tính đến các yếu tố khác nhau để lựa chọn tài trợ ưu tiên,

DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẤP HỌC BỔNG KHỔNG TỬ

Danh sách 185 trường cấp học bổng Khổng Tử

STTTRƯỜNG ĐẠI HỌCTÊN TIẾNG TRUNGNGẮN HẠNCỬ NHÂNTHẠC SĨTIẾN SĨWEBSITE
1Đại học An Huy安徽大学 http://www.ahu.edu.cn/
2Đại học Sư phạm An Huy安徽师范大学   http://www.ahnu.edu.cn/
3Đại học Bắc Kinh北京大学 https://www.pku.edu.cn/
4Học viện Ngoại ngữ thứ hai Bắc Kinh北京第二外国语学院   https://www.bisu.edu.cn/
5Đại học Công nghiệp Bắc Kinh北京工业大学  http://www.bjut.edu.cn/
6Đại học hàng không vũ trụ Bắc Kinh北京航空航天大学   https://www.buaa.edu.cn/
7Đại học Giao thông Bắc Kinh北京交通大学   https://www.bjtu.edu.cn/
8Đại học Công nghệ Bắc Kinh北京理工大学  http://www.bit.edu.cn/
9Đại học Sư phạm Bắc Kinh北京师范大学 https://www.bnu.edu.cn/
10Đại học Thể thao Bắc Kinh北京体育大学   https://www.bsu.edu.cn/
11Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh北京外国语大学 https://www.bfsu.edu.cn/
12Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh北京语言大学 http://www.blcu.edu.cn/
13Đại học Trung y Dược Bắc Kinh北京中医药大学   http://www.bucm.edu.cn/
14Học viện giáo dục Bắc Kinh北京教育学院   https://www.bjie.ac.cn/
15Đại học Bắc Hoa北华大学   http://www.beihua.edu.cn/
16Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh北京科技大学   https://www.ustb.edu.cn/
17Đại học Bột Hải (Liêu Ninh)渤海大学  http://www.bhu.edu.cn
18Đại học Trường Xuân长春大学  http://www.ccu.edu.cn
19Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Xuân长春理工大学   http://www.cust.edu.cn
20Đại học Sư phạm Trường Xuân长春师范大学   http://www.ccsfu.edu.cn
21Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Sa (Hồ Nam)长沙理工大学   http://www.csust.edu.cn
22Đại học Thành Đô成都大学   http://www.cdu.edu.cn
23Đại học Trùng Khánh重庆大学 http://www.cqu.edu.cn
24Đại học Giao thông Trùng Khánh重庆交通大学  http://www.cqjtu.com
25Đại học Sư phạm Trùng Khánh重庆师范大学 http://www.cqnu.edu.cn
26Đại học Đại Liên大连大学  http://www.dlu.edu.cn
27Đại học Công nghệ Đại Liên大连理工大学   http://www.dlut.edu.cn
28Đại học Ngoại ngữ Đại Liên大连外国语大学 http://www.dlufl.edu.cn
29Đại học Đại Lý (Vân Nam)大理大学   http://www.dali.edu.cn
30Đại học Tài chính và Kinh tế Đông Bắc东北财经大学  http://www.dufe.edu.cn
31Đại học Đông Bắc东北大学   http://www.neu.edu.cn
32Đại học Sư phạm Đông Bắc (Cát Lâm)东北师范大学http://www.nenu.edu.cn
33Đại học Đông Hoa (Thượng Hải)东华大学   http://www.dhu.edu.cn
34Đại học Đông Nam (Nam Kinh- Giang Tô)东南大学  http://www.seu.edu.cn
35Đại học Sư phạm Phúc Kiến福建师范大学 http://www.fjnu.edu.cn
36Đại học Phúc Đán (Thượng Hải)复旦大学  https://www.fudan.edu.cn/
37Đại học Sư phạm Mân Nam (Phúc Kiến)赣南师范大学  http://www.gnnu.cn/
38Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông广东外语外贸大学 https://www.gdufs.edu.cn/
39Đại học Quảng Tây广西大学   https://www.gxu.edu.cn/
40Đại học Dân tộc Quảng Tây广西民族大学  http://www.gxun.edu.cn/
41Đại học Sư phạm Quảng Tây广西师范大学  https://www.gxnu.edu.cn/
42Đại học Quý Châu贵州大学   http://www.gzu.edu.cn/index.psp
43Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu贵州财经大学   http://www.gufe.edu.cn/
44Đại học mở quốc gia (Quảng Châu- Quảng Đông)国家开放大学   http://www.oucgz.cn/
45Học viện đào tạo tiếng Trung Quốc tế Bắc Kinh北京国际汉语研修学院   http://www.bicc.org.cn/
46Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân哈尔滨工程大学   http://www.hrbeu.edu.cn/
47Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân哈尔滨师范大学 http://www.hrbnu.edu.cn/
48Đại học Hải Nam海南大学   https://www.hainanu.edu.cn/
49Đại học Sư phạm Hải Nam海南师范大学 http://www.hainnu.edu.cn
50Đại học Sư phạm Hàng Châu杭州师范大学  wap.hznu.edu.cn
51Đại học Hà Bắc河北大学 http://www.hbu.edu.cn
52Trường cao đẳng kinh tế và thương mại nước ngoài Hà Bắc河北对外经贸职业学院   http://www.hbiibe.edu.cn
53Đại học Kinh tế Thương mại Hà Bắc河北经贸大学  http://www.heuet.edu.cn
54Đại học Sư phạm Hà Bắc河北师范大学 http://www.hebtu.edu.cn/
55Đại học Hà Nam河南大学  http://www.henu.edu.cn
56Học viện Hắc Giang黑河学院  http://www.hhhxy.cn/
57Đại học Hắc Long Giang黑龙江大学   http://www.hlju.edu.cn
58Đại học y học cổ truyền Hắc Long Giang黑龙江中医药大学   http://www.hljzy.org.cn
59Học viện Hồng Hà红河学院   http://www.uoh.edu.cn
60Đại học Hồ Bắc湖北大学  gs.hubu.edu.cn
61Đại học Hồ Nam湖南大学   http://www.hnu.edu.cn
62Đại học Sư phạm Hồ Nam湖南师范大学 http://www.hunnu.edu.cn
63Đại học Trung y Dược Hồ Nam湖南中医药大学   http://www.hnucm.edu.cn
64Đại học Sư phạm Hồ Bắc湖北师范大学   http://www.hbnu.edu.cn
65Học viện sư phạm Hồ Châu湖州师范学院   http://www.zjhu.edu.cn
66Đại học Điện lực Hoa Bắc华北电力大学   http://www.ncepu.edu.cn
67Đại học Sư phạm Hoa Đông华东师范大学http://www.ecnu.edu.cn
68Đại học Công nghệ Hoa Nam华南理工大学  http://www.scut.edu.cn
69Đại học Sư phạm Nam Trung Quốc华南师范大学 http://www.scnu.edu.cn
70Đại học Hoa Kiều华侨大学 http://www.hqu.edu.cn
71Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung华中科技大学 http://www.hust.edu.cn
72Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc华中师范大学http://www.ccnu.edu.cn
73Đại học Cát Lâm吉林大学 http://www.jlu.edu.cn
74Đại học Ngoại ngữ Cát Lâm吉林华桥外国语学院 http://web.hqwy.com/
75Đại học Tế Nam济南大学  http://www.ujn.edu.cn
76Đại học Kí Nam (Quảng Châu)暨南大学  http://www.jnu.edu.cn
77Đại học Giang Tô江苏大学   http://www.jsnu.edu.cn
78Đại học Sư phạm Giang Tô江苏师范大学 http://www.jsnu.edu.cn
79Đại học Sư phạm Giang Tây江西师范大学 http://www.jxnu.edu.cn
80Đại học Trung y Dược Giang Tây江西中医药大学   http://www.jxutcm.edu.cn
81Đại học Giang Nam江南大学   http://www.jiangnan.edu.cn
82Đại học Công nghệ Giang Tây江西理工大学   http://www.jxust.edu.cn
83Đại học Khoa học Kĩ thuật Sư phạm Giang Tây江西科技师范大学   http://www.jxstnu.edu.cn
84Học viện Cửu Giang九江学院   http://www.jju.edu.cn
85Đại học Công nghệ Côn Minh昆明理工大学   http://www.kmust.edu.cn
86Đại học Lan Châu兰州大学 http://www.lzu.edu.cn
87Đại học Liêu Ninh辽宁大学   http://www.lnu.edu.cn
88Đại học Sư phạm Liêu Ninh辽宁师范大学http://www.lnnu.edu.cn
89Đại học Trung y Dược Liêu Ninh辽宁中医药大学   http://www.lnutcm.edu.cn
90Đại học Liêu Thành聊城大学  http://www.lcu.edu.cn
91Đại học Lâm Nghi临沂大学   http://www.lyu.edu.cn
92Đại học Lỗ Đông (Sơn Đông)鲁东大学 http://www.ldu.edu.cn
93Đại học Nam Xương南昌大学   http://www.ncu.edu.cn
94Đại học Nam Kinh南京大学 http://www.nju.edu.cn
95Đại học công nghệ Nam Kinh南京工业大学  http://www.njtech.edu.cn
96Đại học Sư phạm Nam Kinh南京师范大学http://www.njnu.edu.cn
97Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Nam Kinh南京信息工程大学   http://www.nuist.edu.cn
98Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Nam Kinh南京中医药大学   http://www.njucm.edu.cn
99Đại học Nam Khai (Thiên Tân)南开大学 http://www.nankai.edu.cn
100Đại học Nội Mông内蒙古大学   http://www.imu.edu.cn
101Đại học Nội Mông Đại học Quốc tế Erlianhot内蒙古师范大学二连浩特国际学院  http://gjxy.elht.gov.cn/
102Đại học Ninh Ba宁波大学  http://www.nbu.edu.cn
103Đại học Ninh Hạ宁夏大学   https://www.nxu.edu.cn/
104Đại học Thanh Đảo青岛大学  http://www.qdu.edu.cn
105Đại học Thanh Hoa清华大学   http://www.tsinghua.edu.cn
106Đh sư phạm Khúc Phụ曲阜师范大学 http://www.qfnu.edu.cn
107Đại học Sơn Đông山东大学 http://www.sdu.edu.cn
108Đại học Sư phạm Sơn Đông山东师范大学 http://www.sdnu.edu.cn
109Đại học Sư phạm Thiểm Tây陕西师范大学 http://www.snnu.edu.cn
110Đại học Sơn Tây山西大学   http://www.sxu.edu.cn
111Đại học Thượng Hải上海大学 http://www.shu.edu.cn
112Đại học Giao thông Thượng Hải上海交通大学  http://www.sjtu.edu.cn
113Đại học Sư phạm Thượng Hải上海师范大学  http://www.shnu.edu.cn
114Đại học nghiên cứu quốc tế Thượng Hải上海外国语大学 http://www.shisu.edu.cn
115Đại học Trung y Dược Thượng Hải上海中医药大学   http://www.shutcm.edu.cn
116Đại học Tài chính Thượng Hải上海财经大学  http://www.shufe.edu.cn
117Đại học Kinh tế và Kinh tế Quốc tế Thượng Hải上海对外经贸大学   http://www.suibe.edu.cn
118Đại học Công nghệ Thẩm Dương沈阳理工大学   http://www.sylu.edu.cn
119Đại học Sư phạm Thẩm Dương沈阳师范大学 http://www.synu.edu.cn
120Đại học Kiến trúc Thẩm Dương沈阳建筑大学   http://www.sjzu.edu.cn
121Đại học Thạch Hà Tử石河子大学   http://www.shzu.edu.cn
122Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô首都经济贸易大学   http://www.cueb.edu.cn
123Đại học thủ đô首都师范大学http://www.cnu.edu.cn
124Đại học Tứ Xuyên四川大学  http://www.scu.edu.cn
125Đại học Sư phạm Tứ Xuyên四川师范大学 http://www.sicnu.edu.cn
126Đại học nghiên cứu quốc tế Tứ Xuyên四川外国语大学 http://www.sisu.edu.cn
127Đại học Tô Châu苏州大学   http://www.suda.edu.cn
128Đại học công nghệ Thái Nguyên太原理工大学   http://www.tyut.edu.cn
129Đại học Thiên Tân天津大学  http://www.tju.edu.cn
130Đại học Công nghệ Thiên Tân天津理工大学   http://www.tjut.edu.cn
131Đại học Sư phạm Thiên Tân天津师范大学http://www.tjnu.edu.cn
132Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân天津外国语大学 http://www.tjfsu.edu.cn
133Đại học Sư phạm và Kỹ thuật Thiên Tân天津职业技术师范大学  http://www.tute.edu.cn
134Đại học Trung y Dược Thiên Tân天津中医药大学  http://www.tjutcm.edu.cn
135Đại học Tài chính Thiên Tân天津财经大学   http://www.tjufe.edu.cn
136Đại học Khoa học và Kĩ thuật Thiên Tân天津科技大学   http://www.tust.edu.cn
137Đại học Đồng Tế (Thượng Hải)同济大学  http://www.tongji.edu.cn
138Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế对外经济贸易大学  http://www.uibe.edu.cn
139Đại học Ôn Châu (Chiết Giang)温州大学   http://www.wzu.edu.cn
140Đại học Y Ôn Châu (Chiết Giang)温州医科大学   http://www.wmu.edu.cn
141Đại học Vũ Hán武汉大学 http://www.whu.edu.cn
142Đại học Giao thông Tây An西安交通大学   http://www.xjtu.edu.cn
143Đại học Ngoại ngữ Tây An西安外国语大学 http://www.xisu.edu.cn
144Đại học Tây Bắc (Thiểm Tây)西北大学 http://www.nwu.edu.cn
145Đại học Sư phạm Tây Bắc (Lan Châu- Cam Túc)西北师范大学 http://www.nwnu.edu.cn
146Đại học Tây Nam西南大学http://www.swu.edu.cn
147Đại học Lâm nghiệp Tây Nam西南林业大学  http://www.swfu.edu.cn
148Đại học Khoa học Kĩ thuật Điện tử Tây An西安电子科技大学   http://www.xidian.edu.cn
149Đại học Tài chính và Kinh tế Tây Nam西南财经大学   http://www.swufe.edu.cn
150Đại học Khoa học Kĩ thuật Kiến trúc Tây An西安建筑科技大学   http://www.xauat.edu.cn
151Đại học Hạ Môn厦门大学  http://www.xmu.edu.cn
152Đại học Tương Đàm (Hồ Nam)湘潭大学   http://www.xtu.edu.cn
153Đại học Tài chính và Kinh tế Tân Cương新疆财经大学 http://lib.xjufe.edu.cn/
154Đại học Tân Cương新疆大学  http://www.xju.edu.cn
155Đại học Sư phạm Tân Cương新疆师范大学 http://www.xjnu.edu.cn
156Đại học Nông nghiệp Tân Cương新疆农业大学   http://www.xjau.edu.cn
157Đại học Yến Sơn (Hà Bắc)燕山大学  http://www.ysu.edu.cn
158Đại học Dương Biên (Cát Lâm)延边大学   http://www.ybu.edu.cn/
159Đại học Dương Châu (Giang Tô)扬州大学http://www.yzu.edu.cn
160Đại học Vân Nam云南大学  http://www.ynu.edu.cn
161Đại học Sư phạm Vân Nam云南师范大学http://www.ynnu.edu.cn
162Đại học Chiết Giang浙江大学 http://www.zju.edu.cn
163Đại học Công thương Chiết Giang浙江工商大学   http://www.zjgsu.edu.cn
164Đại học Công nghiệp Chiết Giang浙江工业大学   http://www.zjut.edu.cn
165Viện Khoa học Kỹ thuật Chiết Giang浙江科技学院  http://www.zust.edu.cn
166Đại học Nông Lâm Chiết Giang浙江农林大学   http://www.zafu.edu.cn
167Đại học Sư phạm Chiết Giang浙江师范大学http://www.zjnu.edu.cn
168Đại học Trung y Dược Chiết Giang浙江中医药大学   http://www.zcmu.edu.cn
169Đại học Trịnh Châu郑州大学 http://www.zzu.edu.cn
170Học viện quản lý công nghiệp hàng không Trịnh Châu (Hà Nam)郑州航空工业管理学院   zua.edu.cn
171Đại học Truyền thông Trung Quốc (Bắc Kinh)中国传媒大学 http://www.cuc.edu.cn
172Đại học Hải dương Trung Quốc (Thanh Đảo- Sơn Đông)中国海洋大学  http://www.ouc.edu.cn
173Học viện chính trị thanh niên Trung Quốc中国青年政治学院 (中央团校)   http://www.cyu.edu.cn/
174Đại học Nhân dân Trung Quốc中国人民大学   http://www.ruc.edu.cn
175Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)中国石油大学(北京)   http://www.cup.edu.cn
176Đại học Dân tộc Trung Nam (Vũ Hán- Hồ Bắc)中南民族大学 http://www.scuec.edu.cn
177Đại học Trung Sơn (Quảng Đông)中山大学  http://www.sysu.edu.cn
178Đại học Tài chính Trung Ương (Bắc Kinh)中央财经大学  http://www.cufe.edu.cn
179Đại học Dân tộc của Trung Quốc (Bắc Kinh)中央民族大学 http://www.muc.edu.cn
180Đại học Chính pháp Trung Quốc (Bắc Kinh)中国政法大学  http://www.cupl.edu.cn
181Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)中国地质大学(武汉)   http://www.cug.edu.cn
182Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông- Sơn Đông)中国石油大学(华东)   http://www.upc.edu.cn
183Học viện Opera Trung Quốc (Bắc Kinh)中国戏曲学院   http://www.nacta.edu.cn
184Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam (Vũ Hán- Hồ Bắc)中南财经政法大学   http://www.zuel.edu.cn
185Nhạc viện Trung Ương (Bắc Kinh)中央音乐学院   http://www.ccom.edu.cn

Điều kiện và yêu cầu hồ sơ học bổng Khổng Tử như sau:

  1. Hệ Thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế.
    – Có HSK5 210 điểm trở lên
    – Có HSKK Trung cấp 60 điểm trở lên
    – Các hợp đồng, thỏa thuận của cơ quan nơi làm việc hoặc các giấy chứng nhận, chứng chỉ liên quan được ưu tiên
    – Thời gian trợ cấp học bổng là 2 năm
    – Thời gian nhập học: Tháng 9 hàng năm
  2. Hệ Đại học chuyên nghành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế
    – Có trình độ học vấn Trung học Phổ thông
    – Có HSK4 210 điểm trở lên
    – Có HSKK Trung cấp 60 điểm trở lên
    – Thời gian trợ cấp học bổng là 4 năm
    – Thời gian nhập học: Tháng 9 hàng năm
  3. Hệ bồi dưỡng Hán Ngữ 1 năm
    – Thời gian nhập học: tháng 9 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 11 tháng
    * Không nhận Lưu học sinh đang học tập tại Trung Quốc
    – Được chọn một trong các hướng dưới đây
    1. Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế
    – Có HSK3 270 điểm trở lên
    – Có HSKK (Không đòi hỏi HSKK trung cấp hay sơ cấp)
    3.2.  Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc
    – Có HSK4 180 điểm trở lên
    – Có HSKK trung cấp 60 điểm trở lên
    3.3. Bồi dưỡng Hán Ngữ
    – Có HSK3 180 điểm trở lên
  4. Hệ bồi dưỡng 1 học kỳ Hán ngữ
    – Thời gian nhập học: Tháng 3 và tháng 9 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 5 tháng
    *Không nhận những ứng viên mà hộ chiếu đang có Visa X1 hoặc Visa X2
    1. Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Văn học Hán Ngữ, Triết học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc
    – Yêu cầu có HSK3 180 điểm trở lên (giảm 30 điểm so với năm 2018)
    – Có HSKK
    4.2. Ngành , Văn hóa Thái Cực
    – Có HSK
  5. Hệ bồi dưỡng 4 tuần
    – Thời gian nhập học: Tháng 7 và tháng 12 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 4 tuần
    *Không nhận những ứng viên mà hộ chiếu đang có Visa X1 hoặc Visa X2
    1. Trung Y, Văn hóa Thái Cực

    – Có HSK
    5.2. Ngôn ngữ Trung, Thể nghiệm Gia đình Trung Quốc (中国家庭体验)
    – Có HSK
    – Do Viện Khổng Tử tổ chức theo đoàn, mỗi đoàn 10-15 người
Top